AUS'MANIA Logo

AUS'MANIA

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-33913
Filing Date
02/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0553102-000
Registration Date
13/06/2025
Expiry Date
02/08/2033
Publication Number
62373
Publication Date
25/04/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Tas’Mania Limited

Unit 26, 15/F, Oceanic Industrial Centre, 2 Lee Lok Street, Ap Lei Chau, Hong Kong

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Thịt; chế phẩm thực phẩm làm từ thịt; thịt đóng hộp; cá (không còn sống); sản phẩm cá đã chế biến; rau củ quả (đã chế biến); rau củ quả, đã nấu chín; rau củ quả, đóng hộp; mứt cam nhão; rau củ quả đã thái sẵn có thể ăn liền; hỗn hợp rau củ quả (đã chế biến); rau củ quả (đã chế biến) được chuẩn bị sẵn; rau củ quả đã chế biến; trứng; món ăn được chế biến được làm từ trứng (trứng là chủ yếu); dầu ăn; sản phẩm sữa; quả hạch (đã chế biến) có thể ăn được; quả hạch đã chế biến cho thực phẩm; quả hạch đã chế biến; động vật có vỏ cứng (đã chế biến) có thể ăn được; trái cây đã chế biến; trái cây đã xử lý; mứt nhão; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; sa lát; sa lát rau củ; sa lát đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; gia cầm tươi, không còn sống; chất béo có thể ăn được; sữa được xử lý ở nhiệt độ cao; sữa; chiết xuất của nước ép trái cây hoặc nước ép rau dùng để nấu ăn.

30

Class 30

Cà phê; trà có hương thơm (trừ loại dùng cho mục đích y tế); đồ uống làm từ trà; trà đóng gói (không dùng cho mục đích y tế); trà (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống trên cơ sở trà; đường; đường dạng lỏng; kẹo được làm từ đường; sôcôla; nước mật cho thực phẩm; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh patê thịt; bột mì dùng để nướng; bột mì cho mục đích nấu ăn; hỗn hợp bột mì; bánh ngọt; bánh mì; mỳ ý (pasta); sản phẩm mỳ ý (pasta); nước sốt mỳ ống; mỳ ý (pasta) có nhân nhồi; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); đồ gia vị; chế phẩm gia vị có thể ăn được; gia vị cay; gia vị hỗn hợp; sản phẩm bánh ngọt nướng; bánh ngọt nướng; bột nhão; thực phẩm tinh bột dạng sệt làm thức ăn cho người; thực phẩm ăn nhanh làm từ bột mì, lúa mì, gạo, khoai tây, ngũ cốc, ngô; bánh kẹo; nước xốt (gia vị); nước xốt dùng trong nấu ăn và chế biến thực phẩm; yến mạch nghiền; yến mạch xay; yến mạch đã xát vỏ; muối dùng để nấu ăn và bảo quản thực phẩm; muối hồng dùng để nấu ăn; muối nấu ăn; muối tinh; muối dùng để tạo hương vị cho đồ ăn; hạt tiêu xay; hạt tiêu; thảo mộc sấy khô (gia vị); hỗn hợp gia vị cay; ngũ cốc bữa sáng; hỗn hợp trên cơ sở ngũ cốc dùng để làm thực phẩm ăn nhanh và đồ ăn cho bữa sáng; bánh quy giòn; hồn hợp bột bánh quy; bánh quy lúa mì; bánh quy mềm; mật ong; bột mì.

31

Class 31

Gỗ cây chưa xử lý; hạt (ngũ cốc); cây trồng; thức ăn cho động vật; động vật sống; cá sống; động vật giáp xác (sống); rau củ tươi; trái cây có múi tươi; trái cây nhiệt đới tươi; hạt giống cây trồng; thức ăn cho gia súc; rau sa lát, tươi; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; trái cây tươi; yến mạch; thảo mộc tươi.

32

Class 32

Bia; đồ uống không chứa cồn hoàn toàn; đồ uống không cồn; đồ uống trái cây ép; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước khoáng (đồ uống); nước ép rau (đồ uống); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm không cồn để làm đồ uống; tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; đồ uống khai vị, không có cồn; nước (đồ uống).

33

Class 33

Chế phẩm có cồn để làm đồ uống; đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống có cồn chứa hoa quả; chiết xuất alcolic; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; rượu mùi; rượu gạo; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa rượu vang; rượu vang; rượu cốc-tai; rượu khai vị.

Processing Timeline

Application Filing

02/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

02/08/2023

4190 OD TL Khác

05/09/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

11/09/2023

Biên lai điện tử XLQ

06/02/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

06/02/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

03/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up