NADISA Fresh Food
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-23115
- Filing Date
- 24/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0586318-000
- Registration Date
- 16/12/2025
- Expiry Date
- 24/05/2034
- Publication Number
- VN/4/103337
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Da cam, da cam đậm, vàng, đen, đỏ, hồng, trắng, be đậm, be
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Fresh Food".
Applicant / Owner
TDP 3 Tiên, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
11 other applications
MÌ Việt NADISA Fresh Food Sạch ngon thuần khiết
NADISA Fresh Food Sạch ngon thuần khiết MỲ Việt
NADISA Fresh Food Sạch ngon thuần khiết MIẾN Việt
NADISA Fresh Food Sạch ngon thuần khiết PHỞ Việt
NADISA Fresh food Sạch ngon thuần khiết PHỞ CÂN
NADISA Fresh Food Sạch ngon thuần khiết
Mì tăm Thanh Nam
NADISA Fresh Food Sạch ngon thuần khiết
Miến Dong Vùng Cao
bánh đa CODOSA
Bánh Phở Nam Định
IP Representative
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Miến gạo; phở khô; miến canh; bánh đa cuốn chế biến từ gạo; muối; gia vị; nước xốt; mì sợi; mì ống.
Class 32
Nước tinh khiết [đồ uống]; nước giải khát không cồn (đồ uống); nước sinh tố; nước hoa quả (đồ uống không cồn).
Class 35
Mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu các sản phẩm miến gạo, phở khô, miến canh, bánh đa cuốn chế biến từ gạo, muối, gia vị, nước xốt, mi sợi, mì ống, nước tinh khiết, nước giải khát không cồn (đồ uống), nước sinh tố, nước hoa quả.
Class 43
Nhà hàng ăn uống; quán ăn; quán nước giải khát; quán trà; khách sạn; dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng