VINSAM QUẢNG NAM
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-33567
- Ngày nộp đơn
- 01/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0553081-000
- Ngày cấp bằng
- 13/06/2025
- Ngày hết hạn
- 01/08/2033
- Số công bố
- 86744
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "QUẢNG NAM", hình lá sâm.
Chủ đơn / Chủ bằng
190 Võ Nguyên Giáp, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thực phẩm đã chế biến, cụ thể là: rau, củ quả đã được bảo quản và đóng hộp; sữa và các sản phẩm chế biến từ sữa (chủ yếu là sữa).
Nhóm 30
Cà phê; gạo; trà (chè); đồ uống trên cơ sở cà phê, trà; bánh kẹo trên cơ sở cà phê, trà; bột và thực phẩm từ bột ngũ cốc.
Nhóm 31
Động vật còn sống; gia cầm còn sống; rau, củ, quả tươi; hạt giống (cây trồng); cây và hoa tươi.
Nhóm 35
Dịch vụ siêu thị và cửa hàng chuyên doanh gồm: đồ nông sản, lương thực, thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm, dược phẩm, thuốc lá, hàng may mặc, giày dép, đồ gỗ gia dụng và mỹ nghệ; mua bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa; mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp; dịch vụ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; tư vấn liên quan đến quảng cáo cho các đại lý độc quyền.
Nhóm 44
Dịch vụ trồng trọt; nhận và chăm sóc cây giống nông nghiệp; dịch vụ tư vấn về nông nghiệp liên quan trồng, chăm sóc, nhân giống cây; dịch vụ chăn nuôi động vật và gia cầm; dịch vụ nuôi trồng thủy sản dịch vụ tái trồng rừng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng