OMSSI
Status
Hết hạnApplication Information
- Application Number
- VN -4-2007-00161
- Filing Date
- 03/01/2007
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0107757-000
- Registration Date
- 21/08/2008
- Expiry Date
- 03/01/2017
- Publication Number
- VN-4-2007-00161
- Publication Date
- 26/03/2007
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 2701, MLC Millennia Plaza, 663 King's Road, North Point, Hong Kong
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hoá chất sử dụng trong công nghiệp và khoa học (không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y) cũng như sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt vật ký sinh; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón dùng trong nông nghiệp; hợp chất dập lửa; chế phẩm để ủ ram và hàn kim loại; sản phẩm hoá học dùng để bảo quản thức ăn; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chế phẩm hoá học dùng như phân bón; phân bón hoá học dùng cho đất trồng; chế phẩm làm màu mỡ đất; phân bón dùng cho đất trồng; hoá chất dùng để cải tạo đất; hoá chất dùng để làm cho đất màu mỡ; chế phẩm hoá học dùng để cải tạo đất.
Class 3
Mỹ phẩm, kem (mỹ phẩm), sữa để làm sạch dùng cho mục đích trang điểm, nước thơm trang điểm, gien và phấn bột dùng cho mặt, cơ thể và tay; son môi; chế phẩm làm bôi làm cong mi mắt; nước cân bằng dùng cho da; đồ hoá trang (son phấn); chế phẩm hoá trang; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon nhỏ; chế phẩm chống nắng (mỹ phẩm); bút chì dùng cho trang điểm; chế phẩm chăm sóc móng; sơn móng; chế phẩm để đánh bóng móng; móng tay giả; tăm bông và len dùng cho mục đích trang điểm; chế phẩm để cạo râu; dầu gội đầu; dầu xả tóc; gien, chất tạo nếp tóc, keo bọt và dầu thơm dùng để tạo sóng và chăm sóc tóc; keo xịt tóc; chế phẩm nhuộm tóc và chế phẩm làm bay màu tóc; chế phẩm làm xoăn và sóng tóc lâu dài; chế phẩm và mỹ phẩm dùng để chăm sóc da và chăm sóc tóc (mỹ phẩm); mặt nạ trang điểm; chế phẩm dùng cho mục đích vệ sinh tắm rửa; bụi nước khoáng dùng cho mục đích trang điểm; gien tắm; chế phẩm dùng cho cơ thể khi tắm rửa; chế phẩm chăm sóc cơ thể; chế phẩm sửa móng tay; sữa, gien, và dầu dùng khi tắm nắng và sau khi tắm nắng; chất khử mùi cá nhân; nước hoa; nước có hương thơm dùng để xức da sau khi tắm rửa; tinh dầu; xà phòng; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm mỹ phẩm); kem đánh răng; chế phẩm chăm sóc răng miệng không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch răng; bột đánh răng; mỹ phẩm dùng cho da; đá bọt.
Class 5
Chế phẩm dược phẩm; chế phẩm dùng để điều trị bệnh đái tháo đường dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để điều trị và phòng ngừa bệnh ung thư; thảo mộc (đốt lấy khói) dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng cho mục đích y tế, thảo mộc dùng cho mục đích y tế, dầu dùng cho mục đích y tế, chè dùng cho mục đích y tế; chất tăng lực ở dạng đồ uống hoặc viên nang dùng cho mục đích y tế; đồ uống và chất bổ sung làm tăng sức khoẻ dùng cho mục đích y tế; chế phẩm từ thảo mộc dùng để bổ sung các bữa ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược phẩm, chế phẩm có tẩm thuốc và chế phẩm làm từ thảo mộc và chế phẩm khác tất cả dùng để chăm sóc da, chăm sóc răng miệng và chăm sóc tóc và dùng cho mục đích y tế; thuốc làm từ thảo dược; vitamin, chất khoáng, chất thô, prôtêin và chế phẩm có chứa vitamin, chất khoáng, chất thô, và/hoặc prôtêin để sử dụng như hoặc trong thức ăn bổ sung dùng cho mục đích y tế; đồ uống và chế phẩm làm đồ uống chứa vitamin, chất khoáng, chất thô và chất bổ sung ăn kiêng dùng cho mục đích y tế.
Class 32
Đồ uống có lợi cho sức khỏe, không dùng cho mục đích y tế, đồ uống dùng trong thể thao không dùng cho mục đích y tế, nước ngọt, bia; nước khoáng (đồ uống) và nước có ga (đồ uống) và đồ uống không có cồn khác; đồ uống có chứa vitamin không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có chứa chất khoáng, đồ uống có chứa vitamin, không dùng cho mục đích y tế.
Processing Timeline
Application Filing
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B