TF TOM FORD Logo

TF TOM FORD

Status

Hết hạn

Application Information

Application Number
VN -4-2007-00222
Filing Date
04/01/2007
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0143474-000
Registration Date
11/03/2010
Expiry Date
04/01/2017
Publication Number
VN-4-2007-00222
Publication Date
25/05/2007

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TF".

Applicant / Owner

Thomas C. Ford

2906 Thousand Oaks Drive, Austin, Texas, U.S.A.

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm, cụ thể là, kem nền, phấn trang điểm dùng cho mặt, mỹ phẩm dùng để bôi mí mắt, phấn dùng để trang điểm, nước có hương thơm dùng để trang điểm, chế phẩm chống ra mồ hôi (đồ mỹ phẩm), nước thơm dùng trước và sau khi cạo râu, kem đánh răng; xà phòng, cụ thể là, xà phòng dùng cho tay, xà phòng dùng cho mặt, xà phòng dạng lỏng, xà phòng khử mùi, nước hoa, tinh dầu; nước thơm dùng cho tóc, cụ thể là dầu gội đầu, chế phẩm nhuộm tóc, nước thơm dạng xịt dùng cho tóc, chế phẩm tạo màu tóc, chế phẩm để uốn tóc.

9

Class 9

Kính đeo mắt, cụ thể là mắt kính; dây dùng cho kính mắt; gọng kính mắt; hộp kính mắt; kính lúp; kính mắt thông thường (sử dụng bằng tay); kính dùng để lặn, kính mắt dùng để chống bụi; kính râm; kính áp tròng.

14

Class 14

Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian, cụ thể là, đồng hồ đo thời gian, đồng hồ dùng khi đi du lịch, đồng hồ đeo tay, dây đồng hồ, dây cót đồng hồ, kính dùng cho đồng hồ, đồng hồ bấm giờ, đồng hồ bấm giờ đeo tay, đồng hồ báo thức, kim dùng cho đồng hồ và đồng hồ đeo tay, hộp để đồng hồ đeo tay, hộp để đồng hồ; đồ trang sức, cụ thể là, hoa tai, nhẫn, dây chuyền, vòng tay, mặt dây chuyền, trâm gài đầu, ghim hoa cài cổ áo.

18

Class 18

Túi đựng đồ trang điểm (không có bộ đồ trang điểm bên trong); ví dụ danh thiếp; ví tiền không làm bằng kim loại quí; túi dùng khi đi bãi biển; cặp để tài liệu; va li; ví để vé; ví để thẻ tín dụng; túi dùng khi đi du lịch; va li dùng để đi du lịch; ví đựng hộ chiếu; túi dùng đựng hàng; túi xách tay; hộp làm bằng da; túi dùng để bao gói làm bằng da; tấm phủ lên đồ gỗ làm bằng da; ô; lọng; gậy chống; miếng lót yên ngựa; yên ngựa; dây bằng da.

25

Class 25

Giầy thấp; giầy ống; giầy ống buộc dây; giầy da; giầy bằng nhựa vinyl; giầy dùng đi mưa; giầy dùng đi trời giá rét; giầy dùng cho môn bóng chày; giày dùng cho môn bóng rổ; giầy dùng cho môn bóng bầu dục; giầy dùng cho môn bóng ném; giầy để chạy đua; giầy dùng cho môn khúc côn cầu; giầy dùng cho môn đánh gôn; giầy dùng cho môn quyền anh; giầy dùng khi leo núi; giầy dùng khi câu cá; giầy dùng khi lao động; dép xăng đan; dép lê; ủng cao su; giầy cao su để đi ra ngoài giầy khác; dép xăng đan dùng khi tắm; dép lê dùng khi tắm; giầy dùng khi tập thể dục; giầy buộc dây; giầy ống dùng cho môn thể thao cưỡi ngựa; quần áo (cả quần áo làm bằng vải không thấm nước và thấm nước), cụ thể là quần áo và giầy dép dùng khi tập thể dục; áo mưa; quần soóc; quần áo com lê; váy; bộ com lê để đi giao dịch; quần áo trẻ em; quần; bộ quần áo dạ hội; áo khoác ngoài; áo choàng; váy ngủ; áo vét tông; quần áo lao động; áo liền quần; quần gin; áo bò (jean jackets); áo gi lê bò (jean vests); bộ quần áo đồng bộ; áo khoác ngoài dài ấm mặc ra ngoài áo khác; váy hai mảnh; áo paca (áo bằng da có mũ trùm đầu của người Etskimo); áo sơ mi; quần áo lót; quần lót; áo lót; mũ dùng khi tắm; quần áo bơi; quần bơi; áo lót phụ nữ; áo len tay dài; áo sơ mi thể thao; quần xi líp; áo sơ mi lễ phục; áo len đan chẽn không có khuy cài; áo len đan không có cổ và có khuy cài phía trước; áo lót bó sát người mặc để tạo dáng cho thân thể; quần áo lót may liền; quần áo ngủ (pyjama); áo sơ mi pôlô; áo len đan chui đầu; áo phông; cà vạt; găng tay mùa đông (quần áo); khăn quàng cổ; khăn choàng vai; tất ngắn; mũ; thắt lưng bằng da dùng cho quần áo.

42

Class 42

Dịch vụ thiết kế quần áo và dịch vụ thiết kế nghệ thuật đồ hoạ.

Processing Timeline

Application Filing

04/01/2007 Nộp đơn

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

02/02/2007

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

22/02/2007

Công bố A

25/04/2007

251-Thông báo cấp văn bằng

25/05/2007

4151 Lệ phí cấp bằng

28/01/2010

263-Quyết định cấp VBBH

25/02/2010

Công bố B

11/03/2010

26/04/2010

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up