MARCOPOLO CATHAY PACIFIC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2007-00223
- Filing Date
- 04/01/2007
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0098462-000
- Registration Date
- 28/03/2008
- Expiry Date
- 04/01/2027
- Publication Number
- VN-4-2007-00223
- Publication Date
- 25/05/2007
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
8/F, North Tower, Cathay Pacific City, 8 Scenic Road, Hong Kong International Airport, Lantau, Hong Kong
35th Floor, Two Pacific Place, 88 Queensway, Hong Kong 02/11/2016
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Tạp chí, xuất bản phẩm chứa các thông tin liên quan tới du lịch và giải trí; ấn phẩm; bản tin; tạp chí xuất bản định kỳ; sách giáo khoa; tập san, sách học; sách mỏng; tờ rơi; sách nhỏ; sách (tất cả các sản phẩm trên liên quan tới du lịch hàng không nhưng không bao bồm các hướng dẫn du lịch đường bộ hoặc bản đồ du lịch đường bộ); giấy; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc chất dẻo; ảnh chụp; ảnh áp phích quảng cáo; lịch; thiếp thông báo (văn phòng phẩm); nhãn dính có hình (văn phòng phẩm); thẻ gắn vào hành lý; bưu thiếp; thẻ hội viên; thời gian biểu in sẵn; sách hướng dẫn hội viên; bìa tài liệu (dùng cho văn phòng); bao đựng tiền mừng tuổi; bút viết; sổ nhật ký; giấy ghi chú; bộ dụng cụ và giấy viết được đóng sẵn thành bộ; phong bì (văn phòng phẩm); giấy viết; mẫu đơn; giấy chứng nhận, miếng thẻ ghi tên gắn vào hành lý.
Class 35
Dịch vụ tổ chức, hoạt động và giám sát lòng trung thành của khách hàng và các kế hoạch khích lệ liên quan tới dịch vụ hàng không và vận tải, dịch vụ xúc tiến liên quan tới dịch vụ du lịch và vận tải; dịch vụ xúc tiến liên quan tới tổ chức, hoạt động và giám sát kế hoạch liên quan tới lòng trung thành của khách hàng; dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin nhằm xúc tiến cho các hội viên và những hành khách trung thành và các chương trình phần thưởng bằng các chuyến du lịch; dịch vụ bán đấu giá trực tuyến.
Class 39
Dịch vụ vận tải bằng đường hàng không; dịch vụ đại lý du lịch và văn phòng du lịch để sắp xếp các chuyến du lịch; dịch vụ tua du lịch, cung cấp các thông tin cho khách du lịch; dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hoá bằng đường hàng không; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ đưa thư và lời nhắn; dịch vụ vận chuyển và phân phát hàng hoá; dịch vụ vận chuyển xe cộ cho hành khách; dịch vụ thuê và cho thuê xe cộ; dịch vụ đóng gói hành lý và hàng hóa đưa lên tàu; cung cấp các chuyến du lịch giảm giá và miễn phí; dịch vụ du lịch câu lạc bộ và nâng cao chất lượng các chuyến du lịch; dịch vụ cung cấp thông tin về du lịch; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan tới du lịch và vận tải trong các chuyến bay; sắp xếp các chuyến du lịch; dịch vụ đặt chỗ trước chuyến du lịch bằng đường không, đường sắt, đường thuỷ và cho thuê xe du lịch; dịch vụ dỡ hàng; dịch vụ cho vào thùng và phân phát hàng hoá vận chuyển bằng đường hàng không; dịch vụ gửi hàng; dịch vụ lưu kho hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không; dịch vụ phân phát bưu kiện; dịch vụ đi kèm khách du lịch; dịch vụ xếp hàng vào kho; dịch vụ vận chuyển hành lý, hàng hoá và hành khách đến và rời sân bay; dịch vụ vận chuyển bằng đường hàng không liên quan tới các chuyến bay thường xuyên và các chương trình phần thưởng dành cho hành khách đi máy bay thường xuyên, bao gồm cả dịch vụ ưu tiên khi làm thủ tục lên máy bay, thủ tục đăng ký đi máy bay, dịch vụ đặt chỗ trước các chuyến du lịch, cung cấp các chương trình phần thưởng dành cho hành khách đi máy bay thường xuyên cụ thể là cho phép các hành khách đi máy bay thường xuyên đổi vé thưởng hoặc tích lũy điểm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ