KEEP FRESH [Biznis meniu: Danh mục kinh doanh, Lapsa: Mỳ ống, Kurinum phile: Với thịt thăn gà, x prupravami i ovasami...] Logo

KEEP FRESH [Biznis meniu: Danh mục kinh doanh, Lapsa: Mỳ ống, Kurinum phile: Với thịt thăn gà, x prupravami i ovasami...]

Status

Hết hạn

Application Information

Application Number
VN -4-2007-00276
Filing Date
04/01/2007
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0121783-000
Registration Date
26/03/2009
Expiry Date
04/01/2017
Publication Number
VN-4-2007-00276
Publication Date
25/05/2009

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng các chữ tiếng Nga, "KEEP FRESH", hình tô mì, thịt, rau.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO

Số 21, phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Sữa bột cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thuốc giảm cân; thực phẩm dành cho người ăn kiêng (dùng cho mục đích y tế).

29

Class 29

Thịt; cá (không còn sống); gia cầm, đồ biển không còn sống như: cua, mực, trai, ốc, trứng cá muối; thịt thú rừng (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; hoa quả và rau đóng hộp, phơi khô và nấu chín; hoa quả ngâm; sữa và sản phẩm làm từ sữa; củ lạc đã chế biến; đậu phộng đóng hộp; đậu nành đóng hộp dùng làm thực phẩm; nước thịt; đậu Hà Lan đóng hộp; nấm đóng hộp; nước thịt đông; xúc xích; thịt hộp; cá đóng hộp; tôm (không còn sống); tôm hùm (không còn sống); cá hồi (không còn sống); củ hành đóng hộp; bơ thực vật; thịt được bảo quản; thực phẩm có nguồn gốc từ cá, gia cầm không còn sống; nước ép rau quả dùng để nấu nướng; thịt muối; xúc xích để chế biến nước dùng; súp ăn liền và đóng gói sẵn để ăn; súp rau; cá ngừ không còn sống; con sò (không còn sống); khoai tây miếng; khoai tây chiên; gia cầm đóng hộp; hải sản đóng hộp như: cua, mực, trai, ốc, trứng cá muối; món khai vị như súp, súp củ cải đỏ, súp thịt bò hầm, súp chua cay, súp lúa mạch ban gồm cả loại cô đặc được làm lạnh, đóng hộp, sơ chế; rau được làm lạnh, sơ chế, ăn liền; nấm được làm lạnh, sơ chế, ăn liền; sa lát được làm lạnh, đóng hộp, sơ chế, ăn liền; khoai tây nghiền để ăn liền.

30

Class 30

Cà phê; trà; gạo; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; gia vị; nước xốt; mì sợi bao gồm cả mì ăn liền; thực phẩm làm từ bột để nấu ăn hoặc ăn liền; bột yến mạch dùng làm thức ăn cho người, bao gồm cả bột kiều mạch; lúa mạch (đã chế biến); cháo yến mạch; hạt kê đã qua chế biến; bột lúa mì; mỳ ống; mỳ, miến, bún, cơm, sản phẩm làm từ ngũ cốc dùng làm thức ăn cho người; sản phẩm làm từ ngũ cốc được làm lạnh, đóng gói, sơ chế và ăn liền; nước sốt bao gồm cả nước sốt cô đặc được làm lạnh, đóng hộp, sơ chế, ăn liền (đồ gia vị); bún, mỳ ống, mỳ dùng kèm với thực phẩm khác được làm lạnh, đóng hộp, sơ chế; món ăn hỗn hợp được làm lạnh, đóng hộp, sơ chế, ăn liền như: cơm trộn thập cẩm theo kiểu Uzbek, thịt bò hầm với rau, gà cay.

31

Class 31

Nấm tươi; hạt ngũ cốc; khoai tây tươi; yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm; lúa mì chưa chế biến; lúa chưa chế biến.

32

Class 32

Nước hoa quả đóng hộp; nước ép trái cây; bia mạch nha (không chứa cồn); nước lúa mạch ướp hoa cam (không chứa cồn); nước ép cà chua; nước ép rau quả; nước sô đa; xi rô (đồ uống); đồ uống từ hoa quả không chứa cồn.

33

Class 33

Rượu; đồ uống chưng cất (có cồn); đồ uống làm từ hoa quả có chứa cồn.

Vienna Classification

02.01.11 (7) 08.07.05 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

04/01/2007 Nộp đơn

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

26/01/2007

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

16/04/2007

Công bố A

02/05/2007

251-Thông báo cấp văn bằng

25/06/2007

4151 Lệ phí cấp bằng

31/12/2008

263-Quyết định cấp VBBH

06/03/2009

Công bố B

26/03/2009

25/05/2009

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up