DUMBO Logo

DUMBO

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2007-00288
Filing Date
04/01/2007
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0152713-000
Registration Date
12/10/2010
Expiry Date
04/01/2027
Publication Number
VN-4-2007-00288
Publication Date
26/03/2007

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện; máy ghi âm cát xét; đài cát xét; băng cát xét; đĩa ghi âm; loa; ống nhòm (quang học); máy tính cầm tay; máy quay viđiô xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; máy chụp ảnh; ổ CD-ROMs; ổ đĩa CD-ROM (là một bộ phận của máy vi tính); ổ ghi CD-ROMs (là một bộ phận của máy vi tính); điện thoại cầm tay; phụ tùng của điện thoại cầm tay, cụ thể là bộ nạp pin; hộp điện thoại cầm tay; tấm màn hình của điện thoại cầm tay; đầu đĩa com-pắc; đầu ghi đĩa com-pắc; đĩa com-pắc; các chương trình trò chơi trên máy vi tính; đầu máy và đĩa dùng cho trò chơi điện tử trên máy vi tính; máy vi tính; bàn phím máy vi tính; màn hình máy vi tính; chuột máy vi tính; ổ đĩa máy vi tính; phần mềm máy vi tính; điện thoại kéo dài; nam châm dùng cho mục đích trang trí; máy ảnh kỹ thuật số; đĩa DVD; máy chạy đĩa DVD; máy ghi đĩa DVDs; đĩa kỹ thuật số đa chức năng; đĩa viđiô kỹ thuật số; máy điện tử ghi dữ liệu cá nhân; hộp đựng kính mắt; kính mắt; tai nghe; máy hát karaoke; micrô; đầu đĩa MP3; mô-đem (là một bộ phận của máy vi tính); miếng đệm lót chuột máy vi tính; phim điện ảnh; máy nhắn tin; máy stereo cá nhân; máy trợ giúp cá nhân dùng kỹ thuật số (máy tính cầm tay); máy in dùng với máy vi tính; máy thu thanh; kính râm; điện thoại; ti vi; máy quay phim; máy ghi hình viđiô; đầu máy viđiô; đầu máy dùng cho trò chơi điện tử bằng viđiô; đĩa dùng cho trò chơi điện tử bằng viđiô; băng từ viđiô; máy điện thoại truyền hình; điện đài xách tay; miếng đệm cổ tay và cánh tay hỗ trợ khi sử dụng máy vi tính.

Processing Timeline

Application Filing

04/01/2007 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

05/02/2007

Công bố A

26/03/2007

243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)

29/08/2008

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

16/10/2008

256-Quyết định từ chối cấp văn bằng

25/02/2009

460 KN4 Đơn khiếu nại

03/03/2009

253-Thông báo cấp văn bằng

27/09/2010

4151 Lệ phí cấp bằng

01/10/2010

263-Quyết định cấp VBBH

12/10/2010

Công bố B

25/11/2010

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

15/09/2016

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up