GSS GIASANG STEEL
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2010-06194
- Filing Date
- 26/03/2010
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2010-06194
- Publication Date
- 25/06/2010
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đỏ.
Applicant / Owner
Số 586, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Oxy; dung dịch mạ kẽm; chất kết dính dùng trong luyện kim; hóa chất dùng trong công nghiệp.
Class 6
Thép cán thô [luyện kim]; vật liệu xây dựng bằng kim loại; kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim thép.
Class 35
Mua bán kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, vật tư, nguyên liệu phục vụ luyện kim, oxy, hóa chất dùng trong công nghiệp, dung dịch mạ kẽm, chất kết dính dùng trong luyện kim, xăng, dầu, thiết bị điện; đại lý xuất nhập khẩu; giới thiệu sản phẩm; đại lý ký gửi hàng hóa; quảng cáo.
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt thiết bị luyện kim.
Class 39
Dịch vụ vận tải hàng hóa; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ đặt chỗ trước cho chuyến đi.
Class 40
Cán kim loại; đúc kim loại; mạ kim loại; tôi kim loại; gia công kim loại.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
257-Quyết định từ chối cấp văn bằng
460 KN4 Đơn khiếu nại