MULTIFLO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2010-06221
- Filing Date
- 29/03/2010
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0184523-000
- Registration Date
- 09/05/2012
- Expiry Date
- 29/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2010-06221
- Publication Date
- 25/06/2012
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1 Marden Street, ARTARMON NSW 2064 AUSTRALIA
No other applications found for this applicant.
IP Representative
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Vật liệu xây dựng, đồ ngũ kim, ống dẫn và ống, tất cả bằng kim loại; bến tàu và bến nổi bằng kim loại để buộc (neo) tàu thuyền; công-ten-nơ bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng; công-ten-nơ nổi bằng kim loại; sàn bằng kim loại; nắp cống bằng kim loại; ống phân phối bằng kim loại dùng cho hệ thống đường ống; ống và đường ống bằng kim loại; ống nước và van ống nước bằng kim loại; nền, đúc sẵn bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà và tấm lợp mái bằng kim loại; bể chứa bằng kim loại; ống bọc ngoài (đồ ngũ kim); hòm dụng cụ bằng kim loại [rỗng]; hộp dụng cụ bằng kim loại [không có đồ đạc]; van và van một chiều bằng kim loại [không phải là bộ phận của máy].
Class 7
Máy và các bộ phận của chúng và cơ cấu nối ghép và bộ phận truyền động dùng cho máy, bao gồm: máy bơm, ống lót rãnh thắt và lớp lót tháo ra được bằng chất đàn hồi hoặc kim loại, nắp hút chân không; thiết bị để kéo căng, bộ lọc hút vào; cụm ráp bít kín máy bơm bao gồm cả cụm ráp bít kín thuỷ động và cơ học; bộ phận cho cụm ráp bít kín máy bơm; thiết bị ép chất dính quanh píttông để khỏi thấm dầu và nước (bộ phận của máy); bộ cánh đẩy (bộ phận của máy); bộ cánh quạt (bộ phận của máy); cánh của bộ cánh quạt hoặc bộ cảm ứng (bộ phận của máy); bệ hoặc chân đế cho máy bơm (bộ phận của máy); thân máy bơm (bộ phận của máy); vỏ máy bơm có lót hoặc không có lót (bộ phận của máy); cụm ổ trục máy bơm và ống (bộ phận của máy); máy bơm chìm (máy móc); máy bơm ly tâm (máy móc); máy bơm bùn (quặng) (máy móc); máy bơm bùn (quặng) dùng trong bể lắng bùn cặn hoặc giếng mỏ (máy móc); máy bơm chân không (máy móc); các tháp và các ống khuỷu xả (bộ phận của máy); các tấm hoặc giá lắp máy bơm (bộ phận của máy); bộ lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]; van (bộ phận của máy).
Class 37
Dịch vụ đưa vào hoạt động, phục vụ (lắp ráp, sửa chữa và bảo quản), cho thuê và xây dựng lại hệ thống máy bơm; lắp đặt và đưa vào hoạt động các máy móc (bơm nước và xử lý nước), và thực hiện các công đoạn tiếp theo và bảo dưỡng các máy móc đó.
Class 40
Xử lý vật liệu bao gồm cả dịch vụ lắp ráp vật liệu và thiết bị theo yêu cầu của người khác, như thiết bị bơm và xử lý nước; dịch vụ khử độc vật liệu nguy hiểm; cung cấp thông tin về xử lý vật liệu; tái chế nước và nước thải; dịch vụ xử lý nước; dịch vụ tái chế nguồn nước.
Class 42
Nghiên cứu về nhu cầu bơm nước và xử lý nước quanh một khu vực, về việc sử dụng hợp lý nguồn nước đó, và về máy móc theo yêu cầu để thực hiện công việc; dịch vụ kiểm tra (kiểm nghiệm) nguồn nước.
Class 45
Dịch vụ trông nom nguồn nước.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| AU | — | 02.10.2009 |
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ