Bánh Mì Hăm-Bơ-Gơ Whopper Logo

Bánh Mì Hăm-Bơ-Gơ Whopper

Status

Hết hạn

Application Information

Application Number
VN -4-2010-06558
Filing Date
31/03/2010
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0163866-000
Registration Date
18/05/2011
Expiry Date
31/03/2020
Publication Number
VN-4-2010-06558
Publication Date
25/06/2010

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BANH MI HĂM-BƠ-GƠ".

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chất chiết xuất từ thịt; thịt băm viên; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; thực phẩm ăn nhanh được chế biến từ thịt, cá, thịt gia cầm và rau; thịt lợn muối xông khói; pho mát; thịt rán với khoai tây; khoai tây miếng rán ròn; vỏ khoai tây chiên ròn; cá róc xương; thức ăn được chế biến từ cá; sữa; sữa lắc; đồ uống làm từ sữa (có sữa là chủ yếu); dưa chua; dưa chuột bao tử ngâm giấm; củ hành đã được bảo quản; thức ăn và các thành phần của thức ăn được chế biến từ thịt, cá, thịt gia cầm và rau; súp; trứng; món tráng miệng được làm từ sữa và sữa lắc (sữa là chủ yếu); món tráng miệng ngọt có mùi thơm được chế biến từ giê-la-tin; món tráng miệng để lạnh hoặc ướp lạnh được chế biến từ trái cây đã được bảo quản; món tráng miệng được chế biến từ trái cây đã được bảo quản.

30

Class 30

Bánh kẹp thịt; bánh kẹp thịt nóng; bánh kẹp thịt băm viên; bánh kẹp thịt gà; bánh kẹp cá; bánh mỳ; bánh mỳ kẹp nhân; bánh bao nhân nho và bánh xăng- đuých kẹp nhân; bánh kẹp thịt và rau; bánh cuộn nhồi nhân; gia vị; tương hạt cải; nước xốt cà chua nấm dùng làm gia vị; nước xốt may ô ne (làm gia vị); nước xốt làm gia vị dùng cho món xa-lát; bánh mì dùng làm món tráng miệng; bánh quy có hương vị của sô-cô-la; kem mút (kem lạnh); kem lạnh hương trái cây; món tráng miệng được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo) có chứa bơ sữa (bơ sữa không là chủ yếu); món tráng miệng dạng thanh được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); bánh put-đinh làm món ăn tráng miệng; món bánh rán phồng làm món ăn tráng miệng; kem lạnh và sản phẩm kem lạnh; bánh kẹo để lạnh hoặc ướp lạnh; món tráng miệng để lạnh hoặc ướp lạnh được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); món tráng miệng được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); gia vị dạng nước xốt cô đặc.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ quán cà phê và quán rượu (quán bar); dịch vụ chuẩn bị thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống mang về (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn nhanh; dịch vụ nhà hàng phục vụ ăn nhanh; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng ăn uống và quán rượu bao gồm quầy phục vụ tại chỗ và mang về; dịch vụ cung cấp thức ăn đã chế biến sẵn (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ chuẩn bị thực phẩm và thức ăn dùng tại chỗ hoặc mang đi (do nhà hàng thực hiện).

Processing Timeline

Application Filing

31/03/2010 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

10/05/2010

Công bố A

25/06/2010

251-Thông báo cấp văn bằng

29/04/2011

4151 Lệ phí cấp bằng

06/05/2011

263-Quyết định cấp VBBH

18/05/2011

Công bố B

27/06/2011

4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

26/07/2012

4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

29/11/2013

4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

12/11/2018

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up