Bánh Mì Hăm-Bơ-Gơ Whopper
Status
Hết hạnApplication Information
- Application Number
- VN -4-2010-06558
- Filing Date
- 31/03/2010
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0163866-000
- Registration Date
- 18/05/2011
- Expiry Date
- 31/03/2020
- Publication Number
- VN-4-2010-06558
- Publication Date
- 25/06/2010
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BANH MI HĂM-BƠ-GƠ".
Applicant / Owner
5505 Blue Lagoon Drive Miami, Florida 33126, United States of America
4 other applications
Ăn Theo Cách Của Bạn
Vua Bánh Mì Hăm-Bơ-Gơ C
Vua Bánh Mì Hăm-Bơ-Gơ
Vương Quốc Bánh Mì Hăm-Bơ-Gơ WHOPPER
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chất chiết xuất từ thịt; thịt băm viên; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; thực phẩm ăn nhanh được chế biến từ thịt, cá, thịt gia cầm và rau; thịt lợn muối xông khói; pho mát; thịt rán với khoai tây; khoai tây miếng rán ròn; vỏ khoai tây chiên ròn; cá róc xương; thức ăn được chế biến từ cá; sữa; sữa lắc; đồ uống làm từ sữa (có sữa là chủ yếu); dưa chua; dưa chuột bao tử ngâm giấm; củ hành đã được bảo quản; thức ăn và các thành phần của thức ăn được chế biến từ thịt, cá, thịt gia cầm và rau; súp; trứng; món tráng miệng được làm từ sữa và sữa lắc (sữa là chủ yếu); món tráng miệng ngọt có mùi thơm được chế biến từ giê-la-tin; món tráng miệng để lạnh hoặc ướp lạnh được chế biến từ trái cây đã được bảo quản; món tráng miệng được chế biến từ trái cây đã được bảo quản.
Class 30
Bánh kẹp thịt; bánh kẹp thịt nóng; bánh kẹp thịt băm viên; bánh kẹp thịt gà; bánh kẹp cá; bánh mỳ; bánh mỳ kẹp nhân; bánh bao nhân nho và bánh xăng- đuých kẹp nhân; bánh kẹp thịt và rau; bánh cuộn nhồi nhân; gia vị; tương hạt cải; nước xốt cà chua nấm dùng làm gia vị; nước xốt may ô ne (làm gia vị); nước xốt làm gia vị dùng cho món xa-lát; bánh mì dùng làm món tráng miệng; bánh quy có hương vị của sô-cô-la; kem mút (kem lạnh); kem lạnh hương trái cây; món tráng miệng được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo) có chứa bơ sữa (bơ sữa không là chủ yếu); món tráng miệng dạng thanh được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); bánh put-đinh làm món ăn tráng miệng; món bánh rán phồng làm món ăn tráng miệng; kem lạnh và sản phẩm kem lạnh; bánh kẹo để lạnh hoặc ướp lạnh; món tráng miệng để lạnh hoặc ướp lạnh được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); món tráng miệng được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); gia vị dạng nước xốt cô đặc.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ quán cà phê và quán rượu (quán bar); dịch vụ chuẩn bị thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống mang về (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn nhanh; dịch vụ nhà hàng phục vụ ăn nhanh; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng ăn uống và quán rượu bao gồm quầy phục vụ tại chỗ và mang về; dịch vụ cung cấp thức ăn đã chế biến sẵn (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ chuẩn bị thực phẩm và thức ăn dùng tại chỗ hoặc mang đi (do nhà hàng thực hiện).
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
4321 GHLX4 Gia hạn GCN License