SHINSHO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2011-00019
- Filing Date
- 04/01/2011
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0191752-000
- Registration Date
- 18/09/2012
- Expiry Date
- 04/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2011-00019
- Publication Date
- 25/10/2012
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
6-18, Kitahama 2-chome, Chuo-ku, Osaka, Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Nhập khẩu và xuất khẩu thép, nguyên liệu thép, kim loại thông thường (chưa rèn hoặc được rèn bán thành phẩm), kim loại không chứa sắt, máy móc, công nghiệp thông tin và vật liệu hàn; dịch vụ quảng cáo, cụ thể là, quảng cáo trên tạp chí, quảng cáo bên trong và/hoặc bên ngoài phương tiện giao thông, quảng cáo ngoài trời, giới thiệu sản phẩm, quảng cáo trên tờ rơi, tạo mẫu quảng cáo, và lập kế hoạch quảng cáo; phát hành tem thương mại (biện pháp đẩy mạnh bán hàng); phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin về buôn bán hàng hóa; chuẩn bị, kiểm tra hoặc chứng nhận báo cáo tài chính (hoạt động lập báo cáo tài chính); văn phòng tuyển dụng lao động; bán đấu giá; đại lý xuất-nhập khẩu các mặt hàng bao gồm sắt thép, vật liệu thô, vật liệu không chứa sắt, vật liệu hàn, nhiên liệu, kim loại máy móc, thiết bị điện tử, xe cộ, quần áo, trang phục, thiết bị gia dụng; dịch vụ đặt mua báo [cho người khác]; dịch vụ tốc ký; ghi âm các cuộc liên lạc; nhân sao tài liệu; chức năng văn phòng, cụ thể là sắp xếp tài liệu hoặc băng từ; dịch vụ vận hành máy tính, máy đánh chữ, máy telex và các máy văn phòng khác; tiếp đón khách trong các tòa nhà; cho thuê dụng cụ quảng cáo; cho thuê máy đánh chữ và máy sao chép tài liệu; cung cấp thông tin tuyển dụng; cho thuê máy phân phát tài liệu tự động; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn thiết bị lắp ráp kim loại, máy móc và vật liệu hàn; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; phổ biến các thông báo quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích quảng cáo và thương mại; dịch vụ lựa chọn cho người khác hàng hóa đã mua và nơi cung cấp dịch vụ cho mục đích kinh doanh; cho thuê khoảng không gian quảng cáo; đẩy mạnh việc bán hàng [cho người khác].
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
252-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4154 NH Biên lai điện tử
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ