LOOK Logo

LOOK

Status

Hết hạn

Application Information

Application Number
VN -4-2012-00652
Filing Date
12/01/2012
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0299365-000
Registration Date
10/05/2018
Expiry Date
12/01/2022
Publication Number
VN-4-2012-00652
Publication Date
25/06/2018

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty cổ phần thương mại Bách Hóa Xanh

128 Trần Quang Khải, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Công ty cổ phần thương mại Thế Giới Điện Tử(VN)

130 Trần Quang Khải, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh 04/05/2020

20 other applications

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Trường Luật

51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Goods / Services

6

Class 6

Dây đeo chìa khóa bằng kim loại (không phải kim loại quý).

7

Class 7

Máy xay sinh tố (dùng điện); máy ép hoa quả (dùng điện); máy xay đa năng (dùng điện); máy xay cháo (dùng điện); máy hút bụi (dùng điện); máy rửa bát; máy phát điện; máy vắt cam (dùng điện); máy ép đa năng (dùng điện); máy xay đậu nành (dùng điện); máy xay thịt (dùng điện); máy đánh trứng (dùng điện); máy xay dùng cho gia đình (ngoài loại thao tác bằng tay); máy rửa rau; máy rửa chén; máy ép rác.

8

Class 8

Bộ đồ ăn (dao; dĩa; thìa); hộp dao cạo râu; kẹp là thẳng tóc; kẹp uốn tóc.

9

Class 9

Điện thoại; tivi; dàn âm thanh; đầu thu kĩ thuật số; đầu đọc đĩa; loa; âm-ly; mi-cờ-rô; ổn áp; máy thu âm; tai nghe nhạc; màn hình máy vi tính; pin điện thoại; thẻ tích hợp (thẻ thông minh); thiết bị sạc pin hoặc nạp ắc quy; thiết bị đọc thẻ; cáp âm thanh; cáp dẫn điện; khung ảnh điện tử; máy ghi âm; máy nghe nhạc MP3; đầu Blue-ray; đài cát-sét; từ điển điện tử; bao da, túi đựng điện thoại và máy tính; miếng dán màn hình máy tính; bàn là điện; thiết bị điện đuổi muỗi và côn trùng; dụng cụ uốn tóc đốt nóng bằng điện; cân; máy tạo ô-zôn để làm sạch thực phẩm.

10

Class 10

Máy đo huyết áp; thiết bị xoa bóp.

11

Class 11

Bình nóng lạnh; tủ lạnh; máy điều hòa không khí; ấm đun siêu tốc (dùng điện); bếp từ; bếp ga; thiết bị phân phối nước nóng lạnh; đèn sạc; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); lò nướng (dùng bằng điện); lẩu điện; máy sấy tóc; máy lọc nước tinh khiết (dùng điện); nồi cơm điện; nồi áp suất dùng điện; nồi hầm (dùng điện); quạt, bóng đèn điện; chảo điện; bình đun nước chạy điện; ấm đun nước chạy điện; nồi hấp chạy điện; bếp điện; bếp hồng ngoại; máy làm sữa chua (dùng điện); máy hút khói; đèn điện để bàn; máy lọc không khí; máy tạo ẩm; máy hút ẩm; máy pha cà phê (dùng điện); máy khử độc thực phẩm (dùng điện); máy hút mùi (dùng điện); máy sấy khô bát; máy sấy quần áo.

20

Class 20

Khung ảnh; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, mây; bàn, ghế; giường; tủ; tủ bếp; đồ đạc trong nhà; bảng treo chìa khóa; kệ tivi; kệ máy tính; bàn vi tính; kệ để dàn âm thanh.

21

Class 21

Ca; chén; đĩa; chảo không dùng điện; ấm đun không dùng điện; bình đun không dùng điện; nồi không dùng điện; hộp nhựa; khay đựng thực phẩm dùng cho gia đình và nhà bếp (không bằng kim loại); bình giữ nhiệt không dùng điện; thớt; giá treo quần áo (hong khô); hộp đựng thực phẩm (không bằng kim loại); máy xay gia vị được vận hành bằng tay.

28

Class 28

Thiết bị trò chơi thích hợp sử dụng với màn hiển thị ngoài hoặc máy thu hình.

35

Class 35

Mua bán, đại lý ký gửi, xuất nhập khẩu hàng điện (bóng đèn điện, dây điện, công tắc điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, cầu dao điện, tủ điện, ống luồn điện, đầu nối ống điện, khớp nối ống điện, hộp chia điện, hộp nối dây điện, cút điện, nắp đậy hộp chia điện, kẹp đỡ ống điện, bảng điện, rơ le điện, cầu chì, aptomat, chấn lưu điện, thiết bị chống sét, thiết bị tiết kiệm điện, dụng cụ đo điện), điện tử (tivi, phụ kiện tivi, catset và phụ kiện kèm theo, dàn âm thanh và phụ kiện kèm theo, đầu kỹ thuật số, đầu đọc đĩa và phụ kiện kèm theo, loa và phụ kiện kèm theo, âm-ly, micro, ổn áp, máy thu âm, tai nghe nhạc), điện lạnh (bình nóng lạnh, tủ lạnh, bình nước nóng năng lượng mặt trời, điều hòa không khí, máy giặt, máy sấy quần áo, máy hút ẩm, tủ bảo quản, tủ mát), điện dân dụng (ấm đun siêu tốc, ấm sắc thuốc, bàn là, bếp từ, bếp ga, bình thủy điện, thiết bị phân phối nước nóng lạnh, bộ nồi, đèn sạc, lò vi sóng, lò nướng, lẩu điện, máy nướng bánh sandwich, máy xay sinh tố, máy ép hoa quả, máy pha cà phê, máy xay đa năng, máy xay cháo, máy khử độc thực phẩm, máy hút mùi, máy hút bụi, máy sấy bát, máy sấy tóc, máy lọc nước tinh khiết, máy rửa bát, máy lọc không khí, máy xay đậu nành, máy sưởi dầu, máy tạo ẩm, nồi cơm, nồi áp suất, nồi hầm, quạt, máy phát điện), quà tặng.

37

Class 37

Dịch vụ sửa chữa và lắp đặt thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, thông tin liên lạc, trang trí nội thất.

Processing Timeline

Application Filing

12/01/2012 Nộp đơn

4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

06/03/2012

4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

09/04/2012

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

08/05/2012

Công bố A

25/06/2012

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

12/12/2013

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

20/05/2015

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

30/12/2015

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

11/03/2016

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

27/09/2016

243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)

08/12/2017

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

07/02/2018

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

13/03/2018

252-Thông báo cấp văn bằng

16/04/2018

4151 Lệ phí cấp bằng

24/04/2018

263-Quyết định cấp VBBH

10/05/2018

Công bố B

25/06/2018

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

13/11/2019

4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

13/11/2019

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up