EVNGENCO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2012-00936
- Filing Date
- 17/01/2012
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0203132-000
- Registration Date
- 04/04/2013
- Expiry Date
- 17/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2012-00936
- Publication Date
- 25/04/2012
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lam, vàng, đỏ.
Applicant / Owner
11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 12/08/2022
18 other applications
EVNEIC
EVNHPC IALY
EVNHPC QUANG TRI
EVNHPC TUYEN QUANG
EVNHPC TRI AN
EVNHPC DAI NINH
EVNHPC BUON KUOP
EVNHPC DHD
EVNHPC THAC MO
EVNHPC A VUONG
EVNHPC BAN VE
EVNHPC SONG BA HA
EVNNLDC
EVNHPC HOA BINH
EVNEPU
EVNEVC
EVNCEPC
EVNHEPC
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Nước pha axit để nạp ắc quy; nước chưng cất; hydro; đất đèn; chế phẩm hóa học dùng cho trong khoa học (không dùng trong y tế và hoặc thú y); hóa chất công nghiệp.
Class 37
Xây dựng, quản lý vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa công trình điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện; tư vấn xây dựng.
Class 39
Phân phối điện; dịch vụ du lịch; dịch vụ khai thác kho, bến bãi, cầu cảng, bến neo đậu tàu, bãi đỗ xe; cho thuê thiết bị và phương tiện vận tải.
Class 40
Sản xuất điện; sản xuất năng lượng; xử lý nước khai thác (nước khoáng, nước ngầm); dịch vụ xử lý ô nhiễm môi trường (xử lý rác thải, tiêu hủy rác thải, xử lý nước thải).
Class 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; đào tạo; đào tạo thực hành (hướng dẫn thao tác thử); đào tạo lao động (hợp tác với nước ngoài); hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); tổ chức và điều khiển hội thảo.
Class 42
Nghiên cứu khoa học, công nghệ và thiết kế trong lĩnh vực năng lượng, điện lực, viễn thông và công nghệ thông tin; tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực năng lượng, điện lực, viễn thông và công nghệ thông tin; hiệu chỉnh, kiểm định các thiết bị điện, thiết bị cơ khí, thiết bị đo lường điện, thiết bị cơ khí thủy lực và các công trình thủy công của nhà máy điện; hiệu chỉnh, đo hiệu suất của nhà máy điện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB