MVCORP
Status
Hết hạnApplication Information
- Application Number
- VN -4-2013-00085
- Filing Date
- 03/01/2013
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0240434-000
- Registration Date
- 12/02/2015
- Expiry Date
- 03/01/2023
- Publication Number
- VN-4-2013-00085
- Publication Date
- 25/03/2015
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ đậm, vàng nâu nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MV", "Corp".
Applicant / Owner
A15, đường Đồng Bông, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Mua bán, đại lý ký gửi các loại hàng hóa sau: nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; mua bán máy móc, thiết bị vật tư xây dựng; mua bán máy móc, thiết bị y tế; mua bán thiết bị nghe nhìn; mua bán hàng thời trang, hóa mỹ phẩm (trừ các loại mỹ phẩm có hại cho con người); tư vấn mua bán, mua bán máy móc, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông, phần cứng máy tính, phần mềm máy tính cụ thể là: thiết bị văn phòng, thiết bị khoa học kỹ thuật, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị kiểm soát ra vào, camera giám sát, thiết bị bảo mật, thiết bị báo động, thiết bị báo cháy, thiết bị chống sét, thiết bị thông tin liên lạc; đại lý phát hành xuất bản phẩm (được phép lưu hành); xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty mua bán; nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; tư vấn và thực hiện kế hoạch quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng; quảng cáo trực tuyến trên mạng internet; cung cấp thông tin kinh tế; thương mại điện tử, bao gồm: dịch vụ quảng cáo trực tuyến, quảng cáo thương mại, dịch vụ trợ giúp quản lý doanh nghiệp trong việc bán hàng qua mạng internet bao gồm theo dõi và quản lý đơn đặt hàng, giao hàng và thanh toán tiền mua hàng.
Class 37
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn; lắp đặt máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc, thiết bị y tế; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành máy móc, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông, phần cứng máy tính; thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; khai thác mỏ khoáng sản.
Class 39
Vận tải hàng hóa bằng ô tô; vận chuyển hành khách bằng ô tô; mua bán điện năng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4145 Yêu cầu tách đơn
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4145 Yêu cầu tách đơn
252-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B