ZEC Z
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2013-00243
- Filing Date
- 05/01/2013
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2013-00243
- Publication Date
- 27/05/2013
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
P.O. Box 9029, Dubai, United Arab Emirates
No other applications found for this applicant.
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy công cụ; động cơ và đầu máy (trừ loại động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ (không thao tác thủ công); máy ấp trứng; máy bán hàng tự động; bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa; máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình; cưa xích; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay; máy nén; máy trộn bê tông; máy nghiền / máy xay gia dụng chạy điện; máy rửa bát đĩa; máy khoan; khoan cầm tay chạy điện; thiết bị cắt hồ quang điện; máy đánh trứng chạy điện; thiết bị hàn hồ quang điện; búa điện; thiết bị hàn dùng điện; điện cực dùng cho máy hàn; máy phát điện khẩn cấp; máy chế biến thức ăn dùng điện; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy phát điện; máy xay; máy là (máy móc); máy ép trái cây; máy nhà bếp dùng điện; máy thái thịt; máy băm thịt; máy xay dùng trong gia đình [không phải loại thao thác bằng tay]; máy trộn; máy nhào; máy bơm; máy đầm; máy cưa; máy may; thiết bị hàn kim loại dùng điện; thiết bị hàn kim loại vận hành bằng gaz; máy vắt khô quần áo [không sấy]; công cụ cầm tay không phải loại vận hành thủ công; máy hút bụi; máy giặt; máy giặt [xưởng giặt]; máy bơm nước; thiết bị hàn vận hành bằng gaz; máy hàn điện.
Class 9
Thiết bị và dụng cụ hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, kiểm soát, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; đĩa compắc, đĩa DVD và các phương tiện ghi kỹ thuật số; các cơ cấu được vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; phần mềm máy tính; thiết bị dập lửa; ăng-ten, thiết bị âm thanh và hình ảnh; pin điện; pin điện cho xe cộ; máy tính và các bộ phận của chúng; máy đọc đĩa compắc; đĩa compắc [nghe - nhìn]; đĩa compắc (bộ nhớ chỉ đọc); máy vi tính; bộ đổi điện; máy đọc đĩa DVD; bảng thông báo điện tử; bộ đảo điện; máy tính xách tay; đèn đi ốt phát quang [LED]; loa; tín hiệu bằng đèn neon; máy tính ghi chép; máy thu thanh và thu hình; máy quay đĩa; thiết bị ghi và phụ kiện của chúng; thiết bị thu qua vệ tinh; pin năng lượng mặt trời, máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân; thiết bị thu hình; thiết bị lưu trữ dữ liệu (USB); dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp.
Class 11
Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và mục đích vệ sinh; máy điều hoà không khí cho xe cộ; thiết bị điều hoà không khí; thiết bị làm lạnh không khí; lò bánh mì; thiết bị làm lạnh đồ uống; máy làm bánh quy; máy làm bánh mì; lò nướng bánh mỳ bằng điện; máy làm bánh ngọt; đèn trần; máy pha cà phê dùng điện; bếp có lò nướng và lò nướng; bếp nấu; chảo rán sâu lòng dùng điện; chảo rán dùng điện; xoong nấu dùng điện; đèn điện; quạt gió [điều hoà không khí]; quạt điện dùng cho cá nhân; đèn pin [đèn để soi sáng]; máy ướp lạnh; đèn khí đốt; thiết bị sinh khí axetylen; vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]; máy sấy tóc [thiết bị sấy khô]; tấm sưởi; chụp hút khói dùng cho nhà bếp; tấm sưởi ấm; thiết bị và máy làm đá lạnh; ấm đun nước dùng điện; thiết bị nấu bếp [lò]; đèn; thiết bị sấy khô đồ giặt là dùng điện; bóng đèn; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); chảo áp suất dùng điện; bộ tản nhiệt dùng điện; tủ bày hàng đông lạnh; tủ lạnh; thiết bị làm nóng bánh xăng-đúych; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; lò nướng bánh bằng điện; máy pha trà; khuôn bánh quế dùng điện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
256-Quyết định từ chối cấp văn bằng