IHAVE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2014-08648
- Filing Date
- 22/04/2014
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0274516-000
- Registration Date
- 30/12/2016
- Expiry Date
- 22/04/2024
- Publication Number
- VN-4-2014-08648
- Publication Date
- 25/02/2017
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "I", "HAVE".
Applicant / Owner
492 Lê Hồng Phong, phường 1, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 7
Máy phát điện; máy rửa bát đĩa; máy giặt; máy xay nghiền gia dụng chạy điện; máy và thiết bị điện để làm sạch; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; máy là; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy chế biến thức ăn dùng điện.
Class 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công
Class 11
Chảo áp suất, dùng điện; thiết bị làm nóng nước; quạt gió [điều hoà không khí]; máy sấy tóc; thiết bị điều hoà không khí; dụng cụ nấu nướng dùng điện; hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống làm sạch nước; bộ lọc nước uống; thiết bị và máy làm lạnh; thiết bị đun nước; hệ thống và thiết bị làm lạnh; nồi hấp [nồi áp suất dùng điện]; máy pha cà phê dùng điện; tủ lạnh; ấm đun nước sử dụng điện; quạt điện dùng cho cá nhân; lò vi sóng (thiết bị nấu ăn).
Class 35
Giới thiệu trưng bày sản phẩm; quảng cáo qua thư; xuất bản tài liệu quảng cáo; dịch vụ quảng cáo; quảng cáo thương mại trên truyền hình; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; dịch vụ điểm tin; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ maket cho mục đích quảng cáo; sản xuất phim quảng cáo; marketing; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
252-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B