HONEYWELL Logo

HONEYWELL

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2016-00471
Filing Date
06/12/2013
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0312756-000
Registration Date
07/01/2019
Expiry Date
06/12/2023
Publication Number
VN-4-2016-00471
Publication Date
27/06/2016

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

HONEYWELL INTERNATIONAL INC.

115 Tabor Road, Morris Plains, New Jersey, USA

Honeywell International Inc. (US)

101 Columbia Road, Morristown, New Jersey 07962, USA 23/07/2021

IP Representative

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học (không dùng cho mục đích y tế hoặc mục đích thú y) và nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng), nghề làm vườn (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng) và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất dập lửa; chế phẩm hóa học để ram/tôi và hàn kim loại; hóa chất dùng để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, nông nghiệp, nghề làm vườn và nông nghiệp cụ thể là hy-đrô-các-bua bị ha-lô-gen hóa dùng làm chất làm lạnh; chất làm lạnh và lưu chất hoạt động dùng cho hệ thống điều hòa không khí, làm lạnh, và ứng dụng chu trình rankine hữu cơ; khí khử trùng (dùng trong công nghiệp); chất tạo bọt; hợp chất cyclohexanone, cụ thể là chất lỏng hữu cơ dùng trong công nghiệp nói chung; hóa chất dùng trong sản xuất dược phẩm và sản phẩm nông nghiệp; hoạt chất dược phẩm; hợp chất diammonium sulphate dùng như tá dược cho thuốc diệt cỏ; phân bón nitơ có chứa lưu huỳnh dùng trong nông nghiệp; hóa chất oxim dùng làm chất bịt kín chống thấm nước công trình xây; hợp chất polime dùng trong sản xuất thành phần chất bán dẫn; dung dịch hóa học dùng làm chất phụ gia cho chất bán dẫn; chất hóa học sulphur hexafluoride dùng làm chất điện môi cho thiết bị điện; ni-lông, pô-li-ét-te và nhựa nhân tạo dạng thô và chất dẻo; hóa chất dạng khí thông thường dùng làm chất nổ đẩy và chất phân tán; chất phụ gia dạng sáp cho hợp chất hữu cơ dùng trong sản xuất lớp phủ cho hộp đựng và phun, ép nhựa PVC; pô-li-ê-ti-len và nhựa ionomer dùng làm chất tăng màu trong sản xuất chất dẻo và sợi; polime; chất đồng trùng hợp phân tử lượng thấp, cụ thể là chất đồng trùng hợp ion (nhựa ionomer) dùng làm chất phân tán cho chất nhuộm, và làm chất phụ gia trong chế biến chất dẻo pô-li-ê-ti-len, và chất dẫn xuất pô-li-ê-ti-len; cồn dạng vòng dùng trong công nghiệp; dung môi có chứa flo và dung môi dùng cho các ứng dụng trong công nghiệp và trong chuyên ngành làm sạch; chất làm ngưng tụ (sản phẩm hóa học); dung môi có độ tinh khiết cao dùng cho ứng dụng phân tích và ứng dụng sản phẩm; axit flohydric, axit khan và axit dạng nước dùng trong sản xuất hợp chất có chứa flo; chất xúc tác dùng cho mục đích công nghiệp; chất chống đông; chất làm mát; chất lỏng trợ lực tay lái; chất phụ gia hóa học dùng cho bộ tản nhiệt; chất phụ gia hóa học dùng cho nhiên liệu và dầu; chất lỏng dùng cho khởi động; chất chống băng tụ (chất chống đô

3

Class 3

Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; thuốc đánh răng; sản phẩm chăm sóc da (không chứa thuốc, không có chức năng làm đẹp) cụ thể là kem chống nhiễm trùng bảo vệ da, chất làm sạch cho tay và da, chất dưỡng dùng cho tay và da, tất cả dùng để bảo vệ chống lại các tác nhân hóa học tấn công da; chế phẩm tẩy dầu mỡ - làm sạch chất tẩy rửa dùng trong việc làm sạch cao su sử dụng cho các mục đích tăng cường, không cho dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm làm sạch cho thiết bị bảo vệ của thợ đường dây; phấn dạng bột dùng cho găng tay để chống dính, hoạt động như là chất bôi trơn, và hút độ ẩm và mồ hôi; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm sạch dùng cho mắt kính, kính đeo mắt, và thấu kính phân kì; bộ dụng cụ làm sạch thấu kính, mắt kính bảo hộ gồm cả dung dịch làm sạch thấu kính, vải mịn làm sạch thấu kính được thấm với dung dịch làm sạch thấu kính.

4

Class 4

Dầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; hợp chất dùng để hấp thu, làm ẩm và kết dính bụi; nhiên liệu (kể cả xăng động cơ); mỡ để thắp sáng, sáp để thắp sáng; nến, bấc thắp sáng; sáp [nguyên liệu dạng thô], dầu dùng trong sản xuất lớp phủ cho thức ăn, sản phẩm đóng gói, sản phẩm chống ăn mòn, lớp phủ bảo vệ, sản phẩm cao su, chất nền dùng cho dược và mỹ phẩm, chất bôi trơn và phụ gia chất bôi trơn, nến, máy điều nhiệt và các thiết bị ứng dụng hoạt tính về nhiệt; sáp tổng hợp dùng trong sản xuất hợp chất gỗ-nhựa.

5

Class 5

Chế phẩm dược và thú y, chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế, thực phẩm cho em bé, cao dán dùng cho mục đích y tế, vật liệu để băng bó dùng cho mục đích y tế; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh, hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và dùng cho dụng cụ y tế; chế phẩm diệt động vật có hại; chất diệt nấm, thuốc diệt cỏ; bộ dụng cụ sơ cứu và thành phần của nó, cụ thể là băng cá nhân dùng cho băng bó; gạc y tế, dung dịch, và thuốc mỡ; chất làm sạch vết thương; dung dịch rửa mắt; dụng cụ để xông ammoniac; thuốc giảm đau; thuốc giảm đau không chứa aspirin; thuốc làm thông mũi; thuốc trừ côn trùng và thuốc trừ rệp dùng cho chó.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ nha khoa và thiết bị và dụng cụ thú y, chân tay giả, mắt giả và răng giả; vật dụng chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; dụng cụ bảo vệ thính giác; thiết bị y tế, cụ thể là, garô, kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa, túi chườm lạnh, thanh nẹp (phẫu thuật) và cáng cứu thương; thiết bị bảo vệ thính giác, cụ thể là, nút bịt lỗ tai (dụng cụ bảo vệ tai), dụng cụ che tai (dụng cụ bảo vệ tai), dải băng và băng dùng để băng đầu; thắt lưng (cho mục đích y tế); thiết bị cảm biến dùng để kiểm tra thuốc và cồn; thiết bị đo nồng độ cồn trong máu; thiết bị đo nồng độ oxy dùng cho mục đích y tế; thiết bị đo hô hấp; thiết bị cảm biến đo nồng độ oxy dùng cho mục đích y tế để kiểm tra nồng độ oxy trong các thiết bị gây tê, gây mê, hô hấp sâu, và lồng ấp; thiết bị cảm biến điện hóa đo nồng độ cồn; thiết bị an toàn dùng trong việc giảm thiểu mức độ tiếng ồn cụ thể là: nút bịt lỗ tai.

11

Class 11

Thiết bị để thắp sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió và mục đích vệ sinh; thiết bị và dụng cụ điều khiển an toàn để thắp sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, làm mát, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cung cấp gas, cung cấp nước và mục đích vệ sinh; đèn điều khiển và bộ điều chỉnh van gió; thiết bị điện mang đi được, cụ thể là quạt điện, quạt treo trần, thiết bị sưởi trong phòng, thiết bị lọc khí, thiết bị hút ẩm và thiết bị tạo ẩm dùng cho nhà ở và trong công nghiệp; bộ phận của thiết bị điều chỉnh độ ẩm cho bộ gia nhiệt di động; hệ thống tắt nguồn an toàn được bán như bộ phận tích hợp của thiết bị tạo ẩm di động; van hòa trộn; bộ điều chỉnh áp lực hơi nước; van nước an toàn và van hơi nước an toàn; thiết bị tạo ánh sáng bằng điện; đèn điện; đèn báo hiệu khẩn cấp; đèn chiếu sáng bằng pin; bóng đèn; đèn dùng trong công nghiệp, đèn khí đốt, đèn đốt dầu, đèn đốt dầu-khí đốt, đèn bức xạ, các phụ tùng và linh kiện dùng cho đèn đi kèm; quạt gió và thiết bị hòa trộn khí đốt và không khí dùng cho đèn đốt nhiên liệu; thiết bị gia nhiệt vận hành bằng khí đốt và thiết bị gia nhiệt được vận hành bằng dầu và khí đốt dùng trong công nghiệp; hệ thống cấp nhiệt vận hành bằng khí đốt dùng trong công nghiệp; lò đốt, nồi hơi (không phải bộ phận của máy), lò đốt rác, van dùng cho không khí và cho khí đốt và nhiên liệu ở dạng chất lỏng, và bộ điều khiển các loại van này; thiết bị và dụng cụ làm sạch không khí dùng cho xe cộ.

16

Class 16

Tờ giấy (văn phòng phẩm), bìa cứng (không dùng trong xây dựng); ấn phẩm; vật liệu đóng sách, ảnh chụp (được in); văn phòng phẩm; chất dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu của nghệ sỹ, cụ thể là, màu nước (để vẽ), đĩa đựng màu cho họa sỹ, đất sét để nặn, khuôn cho đất nặn, khay đựng màu vẽ, bút lông dùng cho họa sỹ, giá vẽ của họa sỹ, bảng pha màu của họa sỹ; bút lông để vẽ; máy chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc), đồ dùng chỉ dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); màng bằng chất dẻo dùng để bao gói; tấm lót bằng chất dẻo và màng ni-lông dùng để bao gói thực phẩm và đóng gói sản phẩm; chữ in; bản kẽm để in; sổ tay hướng dẫn kỹ thuật in sẵn, tập san kỹ thuật định kỳ và bản tin kỹ thuật liên quan đến công nghiệp hàng không vũ trụ; sổ tay hướng dẫn kỹ thuật in sẵn, tập san kỹ thuật định kỳ và bản tin kỹ thuật liên quan đến điện, bảo tồn năng lượng và hỏa hoạn và sự an toàn; tài liệu hướng dẫn lập trình dùng trong lập trình máy quét biểu tượng mã vạch; bản tin dành cho ngành công nghiệp mã vạch.

17

Class 17

Cao su thô hoặc bán thành phẩm, nhựa két, gôm ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, amiăng, mica thô hoặc bán thành phẩm; nhựa ở dạng dập ép dùng trong sản xuất; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo, vật liệu trám bằng cao su và vật liệu cách điện; ống dễ uốn, không bằng kim loại; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; lớp bố dùng để lót phanh (bán thành phẩm) dành cho máy bay, xe cộ mặt đất và tàu thuyền; vật giảm xóc và cách điện bằng cao su và nhựa dành cho thợ đường dây, cụ thể là, sợi cách điện an toàn, chất cách điện dành cho dây cáp điện, giảm xóc bằng cao su cho máy móc công nghiệp, nút bằng cao su dùng trong công nghiệp, đệm lót bằng chất dẻo dùng để bảo vệ khi va chạm, tấm đệm giảm xóc bằng cao su dùng cho máy móc công nghiệp, găng tay cách điện an toàn, bộ bảo vệ cách điện dùng cho găng tay cách điện bằng cao su, ống bọc ngoài cho dây điện và các phụ tùng đi kèm, cụ thể là bộ dây, chốt và đai; vật cách điện dùng cho dây điện, cụ thể là ống mềm cách điện, túi dạng ống mềm, vỏ bọc cách điện, khớp nối để nối chiều dài hai ống mềm với nhau, thiết bị bảo vệ bao phủ vật cách điện, vỏ bọc cầu chì, tấm chắn đòn ngang, nắp đậy đầu mút cáp, vỏ bọc dụng cụ chống sét; tấm phủ cách điện và phụ kiện của tấm phủ cách điện được bán kèm, cụ thể là hộp bảo vệ tấm phủ cách điện, tấm phủ cách điện có thể cuộn lại được, thiết bị kẹp bằng ni-lông và bằng gỗ dùng để giữ tấm phủ cách điện và các thiết bị bảo vệ khác tại chỗ, dụng cụ giữ tấm phủ, đai, chốt, tấm cách điện dùng để cuộn lên trên dây điện, nắp nhựa bít đầu cho công tắc cây, băng dây cáp, nắp đậy đồng hồ đo, vỏ bọc cách điện, vỏ bọc cách điện tạm thời, dụng cụ cách điện có dạng hình yên ngựa, cái móc thắt lưng bằng ni-lông, ống bảo vệ đường dây bằng nhựa cách điện, vỏ bọc ngoài cách điện, đầu nối hình chữ T, ống bảo vệ cột, cán bọc bảo vệ dao bấm tự động, tấm chắn cách điện, thảm cách điện; ống bảo vệ cột được thiết kế đặc biệt dùng để bao quanh cột điện cho mục đích an toàn hoặc dành cho thợ đường dây; tấm chất dẻo dùng để ngăn hóa chất ngấm vào thiết bị; dụng cụ cách điện đường dây điện; vỏ bọc cách điện bằng chất dẻo dùng để tránh thú vật tiếp xúc thiết bị đường dây điện đang có điện nhằm ngăn ngừa tình trạng mất điện gây ra bởi sự va chạm này; thiết bị cách điện bằng chất dẻo bao phủ dây điện tạm thời để bảo vệ thợ đường dây điện; màng polyme dùng để bảo vệ môđun quang điện có lớp chặn, pin mặt trời và tế bào năng lượng mặt trời.

20

Class 20

Giá đỡ khung treo tường.

22

Class 22

Dây thừng, không làm bằng kim loại, dây bện, lưới để ngụy trang, lưới đánh cá, lều, mái che bằng vải bạt, vải dầu, buồm, bao tải và túi bằng vải dùng để đóng gói; vật liệu đệm lót hoặc nhồi độn (không bằng cao su hoặc chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô; sợi dệt tổng hợp; sợi dệt có độ bền cao được tẩm nhựa dùng làm vật liệu đạn đạo; túi tiện ích dành cho thợ đường dây điện cụ thể là túi cất giữ đồ bằng vải bạt; túi cất giữ dụng cụ bảo vệ đường dây điện và ống bảo vệ cột bằng vải bạt; thùng và túi cất giữ đồ bằng vải bạt; túi cất giữ găng tay bằng vải bạt.

24

Class 24

Vải sử dụng trong ngành dệt; các sản phẩm làm từ nhựa dẻo bán thành phần, cụ thể là các loại vải có kết cấu dệt từ sợi nhân tạo aramid dùng trong sản xuất quần áo bảo hộ, mũ bảo hiểm và áo giáp.

25

Class 25

Quần áo, áo thun ngắn tay, áo sơ mi, áo lạnh ngắn tay, quần jean, quần soóc; quần áo (trang phục) khoác ngoài cụ thể là mũ lưỡi trai, găng tay, nón, áo vét, áo choàng và quần dài; dây đeo để kéo giữ ủng lội nước dùng để đánh cá, dây đai để giữ chai nước (trang phục); quần áo ngoài chống thấm nước, cụ thể là áo pông-sô, áo vét, quần dài, đồ đội đầu, quần yếm; đồ đi chân, đồ đi chân chịu nước và đồ đi chân không thấm nước cụ thể là giày, giày ống, giày bít mũi làm vườn và giày ống làm vườn, ủng chống thấm nước bao phủ toàn bộ chiều dài đôi chân, ủng lội nước; giày ống dành cho lính cứu hỏa, giày ống giữ ấm vào mùa đông; giày ống không dùng để bảo hộ dùng trong công nghiệp; lớp lót giày ống; đế giày ống; đồ chống trượt dùng cho đồ đi chân, cụ thể là đế giày chống trượt dành cho đồ đi chân; bít tất ngắn cổ, dép đi trong nhà; đồ đội đầu, dải băng buộc đầu, khăn quàng cổ, băng đeo cổ tay thời trang, và áo gilê; găng tay [quần áo].

28

Class 28

Bộ dây đeo dùng cho leo núi; dây đai dùng trong các môn thể thao, cụ thể là dây đai dùng cho leo núi.

35

Class 35

Quảng cáo; điều hành kinh doanh; quản lý kinh doanh; chức năng văn phòng, dịch vụ tư vấn cụ thể là cung cấp việc lựa chọn sản phẩm liên quan đến quản lý quy trình công nghiệp, quản lý công trình xây dựng nhà ở và môi trường bằng mạng lưới máy vi tính toàn cầu; dịch vụ danh mục đặt hàng bằng thư điện tử đối với trang phục bảo hộ dành cho lính cứu hỏa, nhân viên y tế cấp cứu, thiết bị và quần áo bảo hộ dành cho cá nhân phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ, phòng chống nhiễm hóa chất và phòng chống nhiễm vi khuẩn, phòng chống cháy và phòng chống căng thẳng thính giác; dịch vụ phân phối bán sỉ và phân phối bán các sản phẩm an toàn cháy bao gồm đồ đi chân bảo hộ, quần áo bảo hộ và thiết bị bảo hộ và quần áo dành cho cá nhân phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ, phòng chống nhiễm hóa chất và phòng chống nhiễm vi khuẩn, phòng chống cháy và phòng chống căng thẳng thính giác; phát triển và tiến hành các chiến lược hỗ trợ bán hàng, hợp tác quảng cáo và tiếp thị, và cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng và dịch vụ hỗ trợ và đào tạo về kỹ thuật dành cho các nhà phân phối và những người mua đi bán lại trong lĩnh vực về hệ thống và phần mềm chụp dữ liệu mã vạch trên hàng hóa.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng công trình; dịch vụ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống an ninh; dịch vụ tư vấn, lắp đặt, bảo trì và sửa chữa điện cho các công trình xây dựng; dịch vụ tư vấn, lắp đặt, bảo trì và sửa chữa liên quan đến các hệ thống kiểm soát môi trường, quản lý công trình xây dựng và ánh sáng; dịch vụ tư vấn, lắp đặt, bảo trì bộ xử lý dữ liệu và máy vi tính và thiết bị đầu vào/ đầu ra, cụ thể là máy ghi và đọc băng từ, bộ điều khiển, ổ đĩa, bàn phím, máy in, bộ máy bấm lỗ, và các bộ phận đi kèm; bảo dưỡng thiết bị và hệ thống sưởi ấm công nghiệp; xây dựng, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng thiết bị kiểm soát dầu mỏ, sản phẩm hóa dầu, hóa chất, xử lý nước, làm sạch nước, ô nhiễm không khí và thiết bị đo đạc đi kèm; dịch vụ làm các sản phẩm đúc bằng khuôn làm từ cao su nhân tạo và cao su thiên nhiên nóng chảy theo yêu cầu; lắp đặt, bảo trì, và sửa chữa các thiết bị thu thập dữ liệu, bộ đọc quang điện, máy tính xách tay, buồng điện thoại công cộng dành cho việc cung cấp dữ liệu bằng điện tử để kiểm tra giá cả hoặc các phương tiện liên lạc khác, thiết bị giao dịch đầu cuối (gồm một bàn phím và một màn hình) dùng để trợ giúp giao dịch bán lẻ và giao dịch tài chính, thiết bị chụp ảnh, thiết bị nhận dạng tần số rađiô, và thiết bị kiểm tra mã vạch; lắp đặt, bảo trì, và sửa chữa hệ thống thu thập dữ liệu và hệ thống quản lý dữ liệu; lắp đặt, bảo trì, và sửa chữa mạng lưới máy tính được dùng với thiết bị/ hệ thống thu thập dữ liệu; quản lý việc tiêu thụ điện bởi bên thứ ba; kiểm soát việc sử dụng các thiết bị/ dụng cụ tiêu thụ năng lượng để giảm lượng điện năng tiêu thụ thay cho các thiết bị tiện ích vào các thời điểm nhất định khi lưới điện đang phải đáp ứng cho nhu cầu sử dụng điện tăng cao.

38

Class 38

Dịch vụ viễn thông; dịch vụ thông tin liên lạc qua đài phát thanh; truyền tin và dữ liệu điện tử bằng dịch vụ không dây và dịch vụ có dây qua mạng thông tin máy tính toàn cầu, cụ thể là chuyển thông tin và dữ liệu đã được xác định người sử dụng để xem, kiểm tra và quản lý hệ thống báo động, hệ thống phát hiện lửa, hệ thống thông gió và điều hòa không khí (HVAC), hệ thống nhà ở tự động hóa, máy quay hình, và xe cộ, tài sản và hệ thống theo dõi con người.

40

Class 40

Sản xuất theo đơn đặt hàng hệ thống đốt cháy cho các ứng dụng công nghiệp, hệ thống khôi phục hơi nước và hệ thống điều khiển hàng hải.

41

Class 41

Giáo dục; cung cấp các dịch vụ đào tạo; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hóa; dịch vụ giáo dục và đào tạo; đào tạo và hướng dẫn bảo quản và bảo trì các thiết bị điều khiển, thiết bị báo hiệu, thiết bị đo lường, thiết bị an ninh, thiết bị chuyển mạch, thiết bị xử lý dữ liệu, thiết bị hàng không vũ trụ và thiết bị chụp ảnh; dịch vụ giáo dục và đào tạo liên quan đến kỹ thuật điện; dịch vụ đào tạo cho các nhà phân phối và người mua đi bán lại về các hệ thống và phần mềm chụp dữ liệu mã vạch; dịch vụ thúc đẩy nhận thức cộng đồng về bảo tồn môi trường và năng lượng trong các trường học và tổ chức giáo dục.

42

Class 42

Dịch vụ khoa học và công nghệ, dịch vụ nghiên cứu và thiết kế về khoa học và công nghệ; dịch vụ nghiên cứu và phân tích trong công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; cung cấp bản ghi chi tiết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật liên quan đến quản lý quy trình công nghiệp, quản lý nhà ở, quản lý tòa nhà cao tầng và quản lý phát triển bằng mạng lưới máy tính toàn cầu; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào thiết bị và hệ thống quản lý công nghiệp và dịch vụ thiết kế thiết bị và hệ thống quản lý công nghiệp; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào lĩnh vực lọc nhiên liệu và dịch vụ thiết kế trong lĩnh vực lọc nhiên liệu; thiết kế các thiết bị thu thập dữ liệu cho người khác; dịch vụ máy tính cho người khác dưới dạng phát triển các ứng dụng cho các thiết bị thu thập dữ liệu, bộ đọc quang học, thiết bị chụp ảnh, buồng điện thoại di động công cộng dành cho việc cung cấp dữ liệu bằng điện tử để kiểm tra giá cả hoặc các phương tiện liên lạc khác, thiết bị giao dịch đầu cuối (gồm một bàn phím và một màn hình) dùng để trợ giúp giao dịch bán lẻ và giao dịch tài chính, thiết bị nhận dạng tần số rađiô, và thiết bị kiểm tra mã vạch; thiết kế hệ thống thu thập dữ liệu, hệ thống quản lý dữ liệu, và hệ thống giao dịch bán lẻ cho người khác; thiết kế mạng lưới máy tính để sử dụng với các thiết bị/ hệ thống thu thập dữ liệu cho người khác; phát triển phần mềm cho các thiết bị thu thập dữ liệu, bộ đọc quang học, thiết bị chụp ảnh, thiết bị giao dịch đầu cuối (gồm một bàn phím và một màn hình) dùng để trợ giúp giao dịch bán lẻ, thiết bị nhận dạng tần số rađiô, hệ thống thu thập dữ liệu, hệ thống quản lý dữ liệu, hệ thống giao dịch bán lẻ cho người khác, và mạng lưới máy tính cho người khác, dùng với các thiết bị/ hệ thống thu thập dữ liệu; cung cấp thông tin trực tuyến liên quan đến các dịch vụ nói trên; dịch vụ hỗ trợ về kỹ thuật cho nhà phân phối và những người mua đi bán lại đối với hệ thống và phần mềm chụp dữ liệu mã vạch; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào lĩnh vực dầu mỏ, khí gas, khai thác mỏ, năng lượng và các dịch vụ tiện ích, hóa dầu, lâm nghiệp, bột giấy và giấy, quản lý thiết bị và sản xuất riêng biệt dùng để quản lý, tự động hóa, tối ưu hóa và giám sát thực hiện và phân tích trong các ngành công nghiệp nêu trên; và các dịch vụ tích hợp hệ thống máy tính cụ thể là tích hợp phần mềm được dùng cho dầu khí, khí gas, khai thác mỏ, năng lượng và các dịch vụ tiện ích, hóa dầu, lâm nghiệp, bột giấy và giấy, quản lý thiết bị và sản xuất riêng biệt dùng để quản lý, tự động hóa, tối ưu hóa và giám sát thực hiện và phân tích dữ liệu và thông tin được tạo ra trong các ngành công nghiệp nêu trên; cung cấp dịch vụ lưu trữ từ xa các tập tin điệ

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh bảo vệ tài sản và cá nhân; các dịch vụ cá nhân và xã hội được cung cấp bởi người khác phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của cá nhân; dịch vụ an ninh; giám sát hệ thống an ninh.

Processing Timeline

Application Filing

06/12/2013 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

25/04/2016

Công bố A

27/06/2016

251-Thông báo cấp văn bằng

12/09/2018

4151 Lệ phí cấp bằng

12/10/2018

263-Quyết định cấp VBBH

07/01/2019

Công bố B

25/02/2019

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

03/12/2020

4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

03/12/2020

4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

09/10/2023

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

09/10/2023

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

15/01/2024

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

15/01/2024

997 Biên lai điện tử PS

15/01/2024

4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

15/01/2024

4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

15/05/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up