WANDEE Logo

WANDEE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2016-00511
Filing Date
08/01/2016
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0295283-000
Registration Date
05/02/2018
Expiry Date
08/01/2026
Publication Number
VN-4-2016-00511
Publication Date
26/03/2018

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Nguyễn Việt Hùng

Số 42D phố Phạm Hồng Thái, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

20 other applications

Goods / Services

6

Class 6

Móc đeo chìa khoá bằng kim loại.

9

Class 9

Kính đeo mắt; kính mát; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; máy vi tính.

14

Class 14

Móc đeo chìa khoá (đồ trang sức); đồ trang sức bằng kim loại quý hoặc được mạ kim loại quý.

16

Class 16

Giấy; ấn phẩm (sản phẩm in); ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; cờ làm bằng giấy.

18

Class 18

Da và giả da; va li; túi xách tay; ô; ví đựng tiền; ba lô.

20

Class 20

Quạt không dùng điện; gương; khung tranh ảnh; gối; hàng thủ công mỹ nghệ làm bằng gỗ và mây.

21

Class 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng kim loại quý); đồ thuỷ tinh, sành, sứ dùng cho gia đình hoặc bếp núc.

24

Class 24

Khăn trải bàn bằng vải; ga trải giường; chăn bằng vải; cờ làm bằng vải; cái lót cốc bằng vải; khăn lót bàn ăn bằng vải.

25

Class 25

Quần áo; giầy dép; mũ nón; thắt lưng (trang phục); găng tay (trang phục).

35

Class 35

Dịch vụ quảng cáo; xây dựng, phát triển và quảng bá thương hiệu; môi giới lao động việc làm cho các tổ chức, cá nhân trong nước; dịch vụ cung cấp thông tin kinh tế, tổ chức hội chợ, hội nghị và triển lãm thương mại, dịch vụ xúc tiến thương mại; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là, quản lý kinh doanh khách sạn, nhà hàng, câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khoẻ hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất, khu nhà liên hợp, khu căn hộ cao tầng, trung tâm thương mại; dịch vụ mua bán máy tính, phần mềm máy tính, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, móc đeo chìa khoá, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, sách, bưu thiếp, cờ lưu niệm, lót cốc chén, văn phòng phẩm, nước giải khát, bánh kẹo, lương thực thực phẩm, bật lửa, cốc, chén, lọ hoa, khung ảnh, tượng, mỹ phẩm, kính đeo mắt, quần áo, giầy dép, thắt lưng, túi, ví, ô, mũ nón.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải hành khách bằng các phương tiện đường bộ, đường thủy và cáp treo; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ du lịch; cho thuê kho bãi.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí; thể thao; tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; tổ chức hội thảo và hội nghị (không nhằm mục đích thương mại); dịch vụ sân gôn (golf); dịch vụ giáo dục.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống; cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.

44

Class 44

Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ tắm hơi; mát xa (massage); dịch vụ cắt uốn tóc; dịch vụ trang điểm.

45

Class 45

Dịch vụ bảo vệ người và tài sản.

Processing Timeline

Application Filing

08/01/2016 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

03/02/2016

Công bố A

25/03/2016

243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)

18/09/2017

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

23/11/2017

252-Thông báo cấp văn bằng

29/12/2017

4151 Lệ phí cấp bằng

03/01/2018

263-Quyết định cấp VBBH

05/02/2018

Công bố B

26/03/2018

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up