MOHAN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2016-00512
- Filing Date
- 08/01/2016
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0297380-000
- Registration Date
- 27/03/2018
- Expiry Date
- 08/01/2026
- Publication Number
- VN-4-2016-00512
- Publication Date
- 25/03/2016
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 42D phố Phạm Hồng Thái, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
20 other applications
MẦM VÀNG
Hôm cafe
kẹp mút Studio
HOA SEN XANH
VIỆT Ý
HOA SEN BÌNH MINH
SUN PICKLEBALL SUNPICKLEBALL TOURNAMENT
DUY TÂN VIỆT
TIỀN PHONG VIỆT
SANTOS
the Aspira PHU QUOC
ASPIRA TOWER
Feramolli arte dell’acqua
DIỆT MỐI HƯNG TUYÊN
HAPPY HOME
F FLEXCAR
KINGHOME
Lovelyn
SIMPLEBLUE
Finy
Goods / Services
Class 6
Móc đeo chìa khoá bằng kim loại.
Class 9
Kính đeo mắt; kính mát; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; máy vi tính.
Class 14
Móc đeo chìa khoá (đồ trang sức); đồ trang sức bằng kim loại quý hoặc được mạ kim loại quý.
Class 16
Giấy; ấn phẩm (sản phẩm in); ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; cờ làm bằng giấy.
Class 18
Da và giả da; va li; túi xách tay; ô; ví đựng tiền; ba lô.
Class 20
Quạt không dùng điện; gương; khung tranh ảnh; gối; hàng thủ công mỹ nghệ làm bằng gỗ và mây
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng kim loại quý); đồ thuỷ tinh, sành, sứ dùng cho gia đình hoặc bếp núc.
Class 24
Khăn trải bàn bằng vải; ga trải giường; chăn bằng vải; cờ làm bằng vải; cái lót cốc bằng vải; khăn lót bàn ăn bằng vải.
Class 25
Quần áo; giầy dép; mũ nón; thắt lưng (trang phục); găng tay (trang phục).
Class 28
Trò chơi; trò chơi điện tử (không dùng với màn hình); đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao (không xếp trong các nhóm khác).
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; xây dựng, phát triển và quảng bá thương hiệu; môi giới lao động việc làm cho các tổ chức, cá nhân trong nước; dịch vụ cung cấp thông tin kinh tế, tổ chức hội chợ, hội nghị và triển lãm thương mại, dịch vụ xúc tiến thương mại; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là, quản lý kinh doanh khách sạn, nhà hàng, câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khoẻ hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất, khu nhà liên hợp, khu căn hộ cao tầng, trung tâm thương mại; dịch vụ mua bán máy tính, phần mềm máy tính, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, móc đeo chìa khoá, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ chơi, sách, bưu thiếp, cờ lưu niệm, lót cốc chén, văn phòng phẩm, nước giải khát, bánh kẹo, lương thực thực phẩm, bật lửa, cốc, chén, lọ hoa, khung ảnh, tượng, mỹ phẩm, kính đeo mắt, quần áo, giầy dép, thắt lưng, túi, ví, ô, mũ nón.
Class 39
Dịch vụ vận tải hành khách bằng các phương tiện đường bộ, đường thủy và cáp treo; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ du lịch; cho thuê kho bãi.
Class 41
Dịch vụ giải trí; thể thao; tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; tổ chức hội thảo và hội nghị (không nhằm mục đích thương mại); dịch vụ sân gôn (golf); dịch vụ giáo dục.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống; cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ tắm hơi; mát xa (massage); dịch vụ cắt uốn tóc; dịch vụ trang điểm.
Class 45
Dịch vụ bảo vệ người và tài sản.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B