NISSIN Logo

NISSIN

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2016-00792
Filing Date
11/01/2016
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0281757-000
Registration Date
19/05/2017
Expiry Date
11/01/2036
Publication Number
VN-4-2016-00792
Publication Date
25/08/2016

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

1

Class 1

Chế phẩm hóa học để khử muội than của động cơ nổ.

2

Class 2

Mực in.

7

Class 7

Máy phát điện; máy bơm nước; bugi; máy xay sinh tố; máy rửa bát; máy giặt dùng điện.

8

Class 8

Bàn là; bàn là điện; dao dùng để cắt [dụng cụ cho nhà bếp]; bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay].

9

Class 9

Điện thoại di động; máy sinh khí ôzon; máy đếm và phân loại tiền; máy tính xách tay; pin điện; bộ tai nghe không dây dùng cho điện thoại di động, điện thoại thông minh và máy tính bảng; vỏ bọc bảo vệ dùng cho điện thoại di động, điện thoại thông minh và máy tính bảng; tấm dán bảo vệ màn hình dùng cho điện thoại di động, điện thoại thông minh và máy tính bảng; phích cắm điện; dây điện; công tắc điện; ổ cắm điện; bình cứu hỏa; thiết bị chữa cháy; kính đeo mắt.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; bao cao su; vật liệu khâu vết thương; bình sữa cho trẻ em bú; thiết bị xoa bóp; thiết bị và dụng cụ thú y.

11

Class 11

Quạt điện; nồi cơm điện; tủ lạnh; lò vi sóng; bếp ga; bếp từ; bình đun nước nóng lạnh chạy bằng điện; thiết bị sinh hơi nước; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị sấy; hệ thống và thiết bị thông gió [điều hòa không khí]; thiết bị phân phối nước; thiết bị làm sạch nước; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị làm nóng, lạnh nước dùng cho nhà tắm; ấm đun nước chạy điện; máy làm sạch và khử độc thực phẩm rau quả; hệ thống và thiết bị làm đông lạnh sản phẩm; máy pha cà phê dùng điện.

14

Class 14

Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; kim loại quý và các hợp kim của chúng.

16

Class 16

Giấy, carton và các sản phẩm bằng vật liệu này không xếp trong các nhóm khác, cụ thể là: túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia đình; bài lá; văn phòng phẩm.

32

Class 32

Nước ép hoa quả các loại; sữa đậu nành; nước tinh khiết; nước giải khát có gas và không gas; nước giải khát không cồn; bia.

Vienna Classification

25.03.01 (7) 25.03.11 (7)

Processing Timeline

Application Filing

11/01/2016 Nộp đơn

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

28/03/2016

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

13/01/2017

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

10/03/2017

4151 Lệ phí cấp bằng

15/05/2017

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

04/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up