Health Aid
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2016-01123
- Filing Date
- 14/01/2016
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2016-01123
- Publication Date
- 25/01/2017
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
2-40, Tamatsukuri 1-chome, Chuo-ku, Osaka, Japan
1 other applications
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; thực phẩm và chế phẩm ăn kiêng dùng trong y tế; thực phẩm và chế phẩm ăn kiêng dùng trong thú y; thực phẩm cho em bé; chế phẩm bổ sung ăn kiêng dùng cho người; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng (thực phẩm dinh dưỡng) không dùng trong y tế; chế phẩm bổ sung ăn kiêng, không dùng trong y tế; thực phẩm bổ dưỡng (thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế); thực phẩm dược phẩm dinh dưỡng; chất phụ gia dinh dưỡng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm ăn kiêng; chất ăn kiêng thích hợp không cho mục đích y tế; thực phẩm chăm sóc sức khỏe và chế phẩm bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng (không chứa thuốc) chứa vi khuẩn bifidus (thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế và chất bổ sung cho ăn kiêng có lợi cho sức khỏe); thực phẩm chăm sóc sức khỏe và chế phẩm cho thực phẩm bổ dưỡng (không chứa thuốc) chứa vi khuẩn axít lactic (thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế và chất bổ sung cho ăn kiêng có lợi cho sức khỏe); thực phẩm chăm sóc sức khỏe và chế phẩm bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng (không chứa thuốc) chứa oligosacarit và polisaccarit (thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế và chất bổ sung cho ăn kiêng có lợi cho sức khỏe); hỗn hợp gồm vi khuẩn có lợi cho đường ruột sống, vi khuẩn axít lactic sống và oligosaccharide là chế phẩm bổ sung thực phẩm không dùng trong y tế (chất bổ sung cho ăn kiêng có lợi cho sức khỏe); hỗn hợp gồm vi khuẩn có lợi cho đường ruột sống, vi khuẩn axít lactic sống và oligosaccharide là chất ăn kiêng, chế phẩm bổ sung ăn kiêng hoặc thực phẩm ăn kiêng không dùng trong y tế; hỗn hợp gồm vi khuẩn có lợi cho đường ruột sống, vi khuẩn axít lactic sống và oligosaccharide là thực phẩm chăm sóc sức khỏe và chế phẩm bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng không chứa thuốc (thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế và chất bổ sung cho ăn kiêng có lợi cho sức khỏe); thực phẩm chăm sóc sức khỏe và chế phẩm bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng (không chứa thuốc) chứa chiết xuất từ thực vật, thịt, cá mập, cua, cá, rong biển hoặc nấm (thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế và chất bổ sung cho ăn kiêng có lợi cho sức khỏe); thực phẩm chăm sóc sức khỏe và chế phẩm bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng (không chứa thuốc) có chứa axít hialuronic (thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế và chất bổ sung cho ăn kiêng có lợi cho sức khỏe); thực phẩm chăm sóc sức khỏe và chế phẩm bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng (không chứa thuốc) có chứa coenzim (thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế và chất bổ sung cho ăn kiêng có lợi cho sức khỏe); thực phẩm chăm sóc sức khỏe và chế phẩm bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng (không chứa thuốc) có chứa th
Class 29
Sản phẩm thịt đã chế biến; thực phẩm chế biến từ cá; thạch cho thực phẩm; mứt nhão; sản phẩm sữa; sản phẩm sữa lên men; nước sữa; đồ uống chứa vi khuẩn axít lactic (sữa được lên men bằng vi khuẩn axit lactic); sữa chua.
Class 30
Bánh mì; bánh kẹo; mật ong; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở trà; chất làm ngọt tự nhiên; kẹo dùng cho thực phẩm; sữa ong chúa dùng cho người [không dùng cho mục đích y tế]; sáp ong [keo ong] dùng cho người; bánh pizza; hỗn hợp bột cà ri; nước sốt cà ri; bao con nhộng dùng cho thực phẩm; polisaccarit sử dụng như là thực phẩm cho tiêu dùng của người; đồ uống trên cơ sở sôcôla; viên hình thoi làm thơm mát miệng không chứa thuốc (bánh kẹo); trà xanh dạng bột.
Class 32
Nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; xirô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống; nước ép rau (đồ uống); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; đồ uống không chứa cồn để làm đẹp, không cho mục đích y tế; hỗn hợp đồ uống liền dạng bột, không chứa cồn, không cho mục đích y tế; chế phẩm để làm đồ uống trái cây; chế phẩm để làm đồ uống rau; đồ uống không có cồn có chứa colagen như một thành phần; đồ uống không có cồn có chứa chiết xuất từ nhau thai như một thành phần; đồ uống không có cồn có chứa chiết xuất từ lựu như một thành phần; đồ uống không cồn chứa thành phần chiết từ cây salacia reticulata; đồ uống không có cồn có chứa chiết xuất từ thịt như một thành phần; đồ uống không có cồn có chứa chiết xuất từ cá như một thành phần; đồ uống không có cồn có chứa chiết xuất từ thực vật như một thành phần.
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 OD TL Khác
257-Quyết định từ chối cấp văn bằng
460 KN4 Đơn khiếu nại