morinaga [M] Logo

morinaga [M]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2016-01343
Filing Date
15/01/2016
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0305746-000
Registration Date
21/09/2018
Expiry Date
15/01/2036
Publication Number
VN-4-2016-01343
Publication Date
25/03/2016

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M".

Applicant / Owner

Morinaga Nyugyo Kabushiki Kaisha (Morinaga Milk Industry Co., Ltd.)

33-1, Shiba 5-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

30

Class 30

Cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê nhân tạo; chè đen (trà) [chè theo kiểu Anh]; chè xanh (trà) [chè Nhật Bản]; chè (trà) ô-long [chè theo kiểu Trung quốc]; ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đường (đường ăn); gạo; bánh mỳ; bánh ngọt; bánh kẹo; bánh putđing; bánh putđing trộn ăn liền; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); bánh quy; bánh quy mặn; bánh quy giòn; sôcôla; bánh rán; thạch hoa quả (bánh kẹo); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở granola (thực phẩm ăn nhẹ bao gồm yến mạch đã xay, quả hạnh, mật ong, đôi khi có thêm bỏng gạo, thường được nướng đến khi khô); thực phẩm ăn nhanh dạng thanh trên cơ sở granola (thực phẩm ăn nhẹ bao gồm yến mạch đã xay, quả hạnh, mật ong, đôi khi có thêm bỏng gạo, thường được nướng đến khi khô); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; mật ong; thực phẩm giàu tinh bột đã chế biến (thực phẩm giàu tinh bột); nấm men (dùng cho thực phẩm); gia vị; kem lạnh; kem que (kem ăn); kem trái cây (đá lạnh); kem ốc quế (kem ăn); đá lạnh (có thể ăn được); đá lạnh dạng thanh (có thể ăn được); đá lạnh dạng khối (có thể ăn được); kem lạnh trộn ăn liền (kem ăn); kem tươi trộn ăn liền (kem ăn); kem trái cây trộn ăn liền (kem ăn); kem lạnh mềm trộn ăn liền (kem ăn).

32

Class 32

Đồ uống có ga (đồ uống giải khát, không cồn); đồ uống không có cồn; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); nước (đồ uống); nước uống có ga (đồ uống); nước khoáng (đồ uống); đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây (đồ uống không cồn); nước ép rau (đồ uống); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống trên cơ sở bột đậu phụ (không bao gồm sữa đậu nành hoặc sản phẩm thay thế sữa, không cồn); đồ uống trên cơ sở đậu nành (không bao gồm sữa đậu nành hoặc sản phẩm thay thế sữa, không cồn); xi rô dùng cho đồ uống.

Vienna Classification

06.01.02 (7) 26.03.23 (7) 26.11.13 (7)

Processing Timeline

Application Filing

15/01/2016 Nộp đơn

4151 Lệ phí cấp bằng

04/09/2018

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

29/10/2025

997 Biên lai điện tử PS

29/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up