SNOW Logo

SNOW

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2017-00881
Filing Date
13/01/2017
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0354129-000
Registration Date
23/06/2020
Expiry Date
13/01/2027
Publication Number
VN-4-2017-00881
Publication Date
27/07/2020

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh da trời, xanh đen.

Applicant / Owner

SNOW Corporation

49, Daewangpangyo-ro 644beon-gil, Bundang-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm máy tính; phần mềm máy tính có thể tải được; phần mềm ứng dụng điện thoại thông minh; phần mềm máy tính để xử lý hình ảnh kỹ thuật số; phần mềm máy tính để tổ chức và xem ảnh kỹ thuật số và hình ảnh; phần mềm máy tính nhắn tin nhanh; nền tảng phần mềm máy tính; vi chương trình máy tính; chương trình máy tính tương tác đa phương tiện; phần mềm máy tính xử lý dữ liệu biểu diễn bằng đồ thị; phần mềm máy tính thu thập dữ liệu và tài liệu, truyền dẫn, lưu trữ và chỉ số hóa; phần mềm máy tính (cho chụp/chỉnh sửa/chia sẻ/truyền hình ảnh và video và nói chuyện); phần mềm ứng dụng máy ảnh cho điện thoại thông minh; máy ảnh; bản ghi video kỹ thuật số có thể tải được; ấn phẩm điện tử, có thể tải được.

38

Class 38

Truyền văn bản/hình ảnh/video thông qua ứng dụng trên điện thoại thông minh; truyền điện tử tệp tin hình ảnh kỹ thuật số giữa những người dùng Internet với nhau; truyền video/tranh ảnh thông qua Internet; truyền video, phim ảnh, tranh ảnh, hình ảnh, văn bản, ảnh, trò chơi có nội dung do người dùng tạo ra, nội dung âm thanh và thông tin thông qua Internet; cung cấp phòng nói chuyện trực tuyến để truyền tin nhắn, bình luận và nội dung đa phương tiện giữa những người dùng Internet với nhau; cung cấp quyền truy cập vào nền tảng Internet cho mục đích trao đổi hình ảnh kỹ thuật số; cung cấp quyền truy cập vào nền tảng Internet cũng như Internet trên điện thoại di động; truyền tệp tin video kỹ thuật số để chia sẻ video trực tuyến; dịch vụ bảng thông báo điện tử cho dịch vụ mạng xã hội; truyền thông tin thông qua mạng xã hội (SNS); dịch vụ phòng nói chuyện trên mạng xã hội; truyền dữ liệu/âm thanh và hình ảnh cho dịch vụ mạng xã hội (SNS); phòng nói chuyện trực tuyến trên mạng xã hội; cung cấp quyền truy cập dữ liệu cho dịch vụ mạng xã hội (SNS); cung cấp quyền truy cập trực tuyến cho dịch vụ mạng xã hội; dịch vụ phát sóng qua Internet; phát sóng các nội dung nghe nhìn và đa phương tiện qua Internet; truyền dẫn, phát sóng và tiếp nhận âm thanh, video, văn bản hình ảnh và dữ liệu tĩnh hoặc chuyển động; dịch vụ cổng thông tin Internet.

Vienna Classification

01.15.21 (7) 26.01.04 (7)

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
KR 13.07.2016

Processing Timeline

Application Filing

13/01/2017 Nộp đơn

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

14/02/2017

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

13/03/2017

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

13/03/2017

225-Thông báo thiếu sót đơn

13/04/2017

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

15/05/2017

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

15/06/2017

Công bố A

25/07/2017

251-Thông báo cấp văn bằng

21/06/2019

4151 Lệ phí cấp bằng

19/09/2019

263-Quyết định cấp VBBH

23/06/2020

Công bố B

27/07/2020

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up