H3C
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2018-00108
- Filing Date
- 02/01/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2018-00108
- Publication Date
- 26/03/2018
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No.466 Chang He Road, BinJiang District, Hangzhou, Zheiiang Province, People's Republic of China
1 other applications
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Máy vi tính; thiết bị bộ nhớ máy vi tính; thiết bị để xử lý dữ liệu; phần mềm máy tính, ghi sẵn; tổng đài điện thoại; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; mạch tích hợp; dây cáp điện; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị liên lạc; mô đem; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động; thiết bị kiểm tra, dùng điện.
Class 16
Giấy; ấn phẩm; vải để đóng sách; áp phích quảng cáo; xuất bản phẩm dạng in; tờ quảng cáo; tạp chí xuất bản định kỳ; tạp chí [định kỳ]; bản tin; báo chí; sổ tay; sách.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quảng bá; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tối ưu hóa lượng truy cập trang web; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ điều tra thị trường; dịch vụ đánh giá kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; nghiên cứu thị trường; dịch vụ tái lập kinh doanh; kiểm toán doanh nghiệp; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ.
Class 36
Cung cấp thông tin tài chính thông qua một trang web; đầu tư vốn; đầu tư qũy dịch vụ bảo lãnh tài chính; dịch vụ đại diện bảo lãnh; ủy thác quản lý tài chính; ủy thác sản tài sản [tài chính]; bảo lãnh phát hành bảo hiểm; quản lý tài chính; quản lý bất động sản; dịch vụ cầm đồ; dịch vụ mội giới.
Class 37
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; thông tin về lĩnh vực sửa chữa; khử nhiễu cho các thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm.
Class 38
Cung cấp diễn đàn trực tuyến; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông]; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây.
Class 41
Giảng dạy; dịch vụ về giáo dục giảng đạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; tổ chức và điều khịển hội nghị; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; xuất bản sách; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; cung cấp xụất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống đựợc; sản xuất chương trình biểu diễn.
Class 42
Nghiên cứu kỹ thuật; thiết kế hệ thống máy tính; giám sát hệ thống máy tính nhờ truy cập từ xa; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ tư vấn công nghệ - thông tin; tư vấn phần mềm máy tính; điện toán đám mây; bảo dưỡng phần mềm máy tính; kiểm soát chất lượng; thiết kế công nghiệp; lập trình máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn bảo mật internet; tư vấn bảo mật dữ liệu; dịch vụ mã hóa dữ liệu; nghiên cứu khoa học. .
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
257-Quyết định từ chối cấp văn bằng
460 KN4 Đơn khiếu nại
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn