C Chất lượng thay lời nói
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2018-00158
- Filing Date
- 03/01/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0355554-000
- Registration Date
- 02/07/2020
- Expiry Date
- 03/01/2028
- Publication Number
- VN-4-2018-00158
- Publication Date
- 25/08/2020
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh nõn chuối, xanh lá cây.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "Chất lượng thay lời nói".
Applicant / Owner
Số 186 quốc lộ 80, ấp Thạnh Phú, xã Tân Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
3 other applications
Cỏ May Chất lượng thay lời nói Gạo ST25 ĐẶC SẢN SÓC TRĂNG TINH HOA GẠO VIỆT GẠO NGON NHẤT THẾ GIỚI RẤT DẺO KHỐI LƯỢNG TỊNH
C Cỏ May Gạo Thơm Lài Sữa Cơm Dẻo-Ngọt Chất lượng thay lời nói
Ngọc Nữ
IP Representative
12/18 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm hoá dược; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; thức ăn gia súc có chứa thuốc.
Class 16
Vật liệu gói làm bằng chất dẻo (dùng để bọc hoặc đóng gói); bao bì nhựa (dùng để bao gói hàng hoá); bao bì bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói.
Class 22
Bao bì dệt bằng nhựa (dùng để đựng gạo, thức ăn chăn nuôi và các hàng hóa đóng gói khác).
Class 29
Rau đã được bảo quản; rau, củ, quả đóng hộp; tôm (không còn sống); cá, được bảo quản; trai, sò, ngao (không còn sống); cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống).
Class 30
Gạo; bột gạo; bột bắp (bột ngô); bột sắn (bột khoai mì); bột mì; cà phê; trà (chè).
Class 31
Rau tuơi; đậu tươi; hoa tự nhiên; cây trồng; quả tươi; nấm tươi; cây giống; gia cầm sống; cá còn sống; tôm còn sống; thức ăn gia súc; thức ăn cho gia cầm; thức ăn chăn nuôi thủy sản.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước (đồ uống).
Class 33
Rượu.
Class 35
Mua bán: chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm, chế phẩm hoá dược, thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế, thức ăn gia súc có chứa thuốc, vật liệu gói làm bằng chất dẻo (dùng để bọc hoặc đóng gói), bao bì nhựa (dùng để bao gói hàng hoá), bao bì bằng giấy, màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói, bao bì dệt bằng nhựa (dùng để đựng gạo, thức ăn chăn nuôi), rau đã được bảo quản, rau đóng hộp, tôm (không còn sống), cá (được bảo quản), trai, sò, ngao (không còn sống), cá (không còn sống), gia cầm (không còn sống), gạo, bột gạo, bột bắp (bột ngô), bột sắn (bột khoai mì), bột mì, rau tươi, đậu tươi, hoa tự nhiên, cây trồng, quả tươi, cây giống, gia cầm sống, cá còn sống, tôm còn sống, thức ăn gia súc, thức ăn cho gia cầm, thức ăn chăn nuôi thủy sản, đồ uống không cồn, nước (đồ uống), rượu, vải; hàng may sẵn, giày dép, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, hóa chất nông nghiệp, cây cảnh, đồ chơi, nguyên liệu làm thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản, đồ uống có cồn (rượu, bia), đồ uống không cồn, thực phẩm, thuốc lá, thực phẩm chế biến từ nông sản, thực phẩm chế biến từ rau củ quả, thực phẩm chế biến từ thủy hải sản, nông sản, rau củ quả, gama oryzanol, hóa dược phẩm, hóa chất; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quảng cáo; nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận; môi giới thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Class 36
Môi giới tài chính; môi giới bảo hiểm; môi giới bất động sản; môi giới chứng khoán; môi giới chứng khoán và trái phiếu.
Class 39
Sắp xếp các chuyến du lịch; hướng dẫn khách du lịch; đại lý du lịch; cho thuê xe.
Class 40
Xay bột; dịch vụ xay.
Class 42
Nghiên cứu sinh học; nghiên cứu hoá học; nghiên cứu mỹ phẩm.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; khu nghỉ dưỡng.
Class 44
Dịch vụ trồng trọt; dịch vụ nông nghiệp; chăn nuôi động vật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4190 OD TL Khác
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B