Cell9 Aphrozone
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2018-00343
- Filing Date
- 04/01/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0351397-000
- Registration Date
- 25/05/2020
- Expiry Date
- 04/01/2028
- Publication Number
- VN-4-2018-00343
- Publication Date
- 27/07/2020
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "9".
Applicant / Owner
7, NONHYEON-RO 72-gil, Gangnam-gu, Seoul, Rep. of Korea
No other applications found for this applicant.
IP Representative
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng làm đẹp; kem làm đẹp; nước thơm dùng cho da; kem mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; kem dùng cho da; chế phẩm làm sạch da; mỹ phẩm làm tươi mát da; xà phòng dùng để chăm sóc cơ thể; nước thơm để chăm sóc da mặt và cơ thể; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm dùng cho mặt và cơ thể; kem nền che khuyết điểm (bb cream); kem chống nắng; tinh chất đậm đặc chứa trong ống/lọ (ampules) dùng để chăm sóc da mặt; bộ mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm chăm sóc da ở dạng (chai/bình) xịt; kem dành cho mắt (mỹ phẩm); miếng che mắt dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu gội đầu; mặt nạ ủ tóc; thuốc dưỡng tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem chống nếp nhăn.
Class 35
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực quản lý kinh doanh và marketing; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn điều hành kinh doanh; dịch vụ tư vấn tiếp thị trong kinh doanh; dịch vụ quảng cáo và quảng bá doanh nghiệp; tư vấn tổ chức kinh doanh; tư vấn marketing; marketing; nghiên cứu thị trường; dịch vụ khảo sát về chiến lược marketing; thông tin hoặc điều tra về thương mại và marketing; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ thông tin về quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý bệnh viện; dịch vụ cửa hàng bán buôn mỹ phẩm; dịch vụ cửa hàng bán lẻ mỹ phẩm; dịch vụ đại lý thu mua mỹ phẩm; dịch vụ cửa hàng bán buôn thực phẩm bổ dưỡng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thực phẩm bổ dưỡng; dịch vụ đại lý thu mua thực phẩm bổ dưỡng; dịch vụ trung gian thương mại.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B