VCN Mang đến những điều bạn muốn
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2018-00386
- Filing Date
- 04/01/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0390292-000
- Registration Date
- 22/06/2021
- Expiry Date
- 04/01/2028
- Publication Number
- VN-4-2018-00386
- Publication Date
- 26/03/2018
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Mang đến những điều bạn muốn".
Applicant / Owner
Tòa nhà VCN TOWER, số 02 đường Tố Hữu, khu đô thị VCN, phường Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
11 other applications
Nhà ở xã hội VCN Vĩnh Hải
NHÀ PHỐ HOÀNG GIA VCN
VCN - TÂY BẮC GREEN FIELD
VCN - TÂY BẮC GREEN FIELD
GRAND ROYAL VCN
GRAND ROYAL VCN
VCN WORLD KINDERGARTEN
VCN WORLD KINDERGARTEN
Venus YOGA & FITNESS
VCNFood VCN Mang đến những điều bạn muốn
VCN Mang đến những điều bạn muốn
IP Representative
Tầng 7, số 60 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 16
Sách và danh mục (catalogue) giới thiệu sản phẩm; ấn phẩm in [cho mục đích quảng cáo] sử dụng cho siêu thị, đại siêu thị, áp phích và tờ rơi quảng cáo, khuyến mại cho siêu thị, đại siêu thị.
Class 35
Quản lý kinh doanh liên quan đến bán buôn và bán lẻ hàng hóa; dịch vụ quảng cáo; nghiên cứu thị trường; tiếp thị để bán hàng; tổ chức hội chợ, triển lãm để giới thiệu hàng hóa nhằm mục đích bán hàng: dịch vụ trưng bày để bán sản phẩm và bán ở siêu thị, đại siêu thị và cửa hàng nhỏ cụ thể là bán buôn và bán lẻ các sản phẩm sau: lương thực thực phẩm có nguồn gốc động vật, lương thực thực phẩm có nguồn gốc thực vật, các sản phẩm làm vườn khác có thể ăn được và đã được chế biến, bảo quản hoặc đông lạnh dùng làm đồ ăn (cụ thể gồm thực phẩm làm từ cá, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, nước, thịt nấu đông, cá nhuyễn dạng sệt, thịt ướp muối, thịt heo, thịt bò, thịt gia cầm, trái cây tươi, trái cây đông lạnh, thảo mộc tươi, rau củ quả tươi, rau củ quả đông lạnh), thực phẩm ăn nhanh có nguồn gốc từ thực vật đã chế biến, bảo quản dùng làm đồ ăn (thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, đồ ăn nhanh), gia vị, nông sản khô (đậu, bắp, tiêu, mộc nhĩ, bún, phở, mì sợi, miến, mì ống, hủ tiếu, thực phẩm chay, dầu ăn, trứng gia cầm, thủy hải sản các loại (tôm, cua, cá, mực), bánh mì, bột mì, gạo, hạt ngũ cốc, thực phẩm đóng hộp (cá, trái cây, thịt heo, thịt bò, thịt gia cầm, rau, cá thu sốt cà chua, cá ngừ ngậm dầu thực vật), mứt nhão, thức ăn/thực phẩm cho trẻ em, bình sữa cho trẻ em bú, thực phẩm trên cơ sở yến mạch, xúc xích, thịt giăm bông, đồ uống không cồn, nước khoáng, nước uống tinh khiết, xi rô cô đặc, nước ép hoa quả, đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo (có thể ăn được), kem, đồ uống có cồn, bia, nước giải khát, thuốc lá, bánh kẹo và kẹo, sữa và các sản phầm từ sữa, sữa chua, thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng dể làm sạch và trang điểm, dầu dùng cho mục đích làm sạch (mỹ phẩm), chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng trong y tế, dung dịch lau sàn nhà và nhà tắm, dung dịch xử lý thông tắc (dạng túi), nước rửa kính, chất làm mềm vải (dùng đề giặt), đồ chơi trẻ em, văn phòng phẩm (bút, vở, cặp sách, ba lô, keo dán, bìa sách, băng đĩa nhạc), đồ lưu niệm, quần áo thời trang, vải sợi, hàng may mặc, giày dép, băng vệ sinh, tã giấy, khăn giấy, bột giặt, kem giặt, đồ gia dụng (ly, chén, bát, đĩa), đồ điện gia dụng (đèn điện, công tắc điện, ổ cắm điện, quạt máy, tủ lạnh, máy giặt) mỹ phẩm (nước hoa, sữa tắm, dầu gội, dầu xả), hàng thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, sứ, thủy tinh (tượng, lọ hoa, chén, đĩa).
Class 36
Quản lý và kinh doanh bất động sản bao gồm: đầu tư phát triển nhà, hạ tầng đô thị, khu dân cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu chiết xuất và khu công nghệ cao, siêu thị, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, kho ngoại quan; môi giới bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản, cụ thể: dịch vụ quản lý nhà ở, dịch vụ quản lý văn phòng cho thuê, dịch vụ quản lý trung tâm thương mại, dịch vụ quản lý khu công nghiệp.
Class 37
Xây dựng các loại công trình như sau: xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, xây dựng nhà các loại; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; thăm dò và khai thác khoáng sản, giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
Class 39
Dịch vụ vận chuyển và giao hàng hóa bán ở siêu thị, đại siêu thị cho người tiêu dùng.
Class 41
Công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ câu lạc bộ giải trí.
Class 42
Tư vấn thiết kế kiến trúc dân dụng và công nghiệp.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống, quán cà phê và quán bán đồ ăn nhanh trong siêu thị, đại siêu thị.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
252-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4126-BLDT SB
4154 NH Biên lai điện tử
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB