MAXKLEEN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2018-00512
- Filing Date
- 05/01/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0362843-000
- Registration Date
- 11/09/2020
- Expiry Date
- 05/01/2028
- Publication Number
- VN-4-2018-00512
- Publication Date
- 25/05/2018
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Vistra Corporate Services Centre, Wickhams Cay II, Road Town, Tortola, VG1110, British Virgin Islands
17 other applications
Enchanteur Deluxe
Enchanteur DELUXE
Enchanteur White
Enchanteur WHITE
ENEAR
GEN Z
GEN Z
R ROMANO GEN Z SEA BREEZE DẦU GỘI 3x
R ROMANO GEN Z FOREST CEDAR DẦU GỘI 3x
R ROMANO GEN Z SEA BREEZE DẦU GỘI 3x
R ROMANO GEN Z FOREST CEDAR DẦU GỘI 3x
R ROMANO GEN Z SEA BREEZE TẮM & GỘI 2 IN 1 3x
R ROMANO GEN Z FOREST CEDAR TẮM & GỘI 2 IN 1 3x
CARRIE JUNIOR
BIO-GOLD
R ROMANO
R ROMANO
IP Representative
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác cho mục đích giặt ủi; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa, khử dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; chất chống vết ố cho mục đích làm sạch; chất tẩy trắng dùng trong gia đình; chất tẩy trắng để sử dụng trong làm sạch; chất tẩy trắng sử dụng cho mục đích làm sạch trong gia đình; chất làm sạch kiềm tính; chế phẩm làm sạch để sử dụng trong hộ gia đình; chất làm sạch dùng cho gia đình; hóa chất làm sáng màu cho mục đích gia đình [giặt ủi]; chất làm mất màu; chất tăng cường chất tẩy rửa; chất tẩy rửa dùng cho gia đình; chất tẩy rửa dùng cho giặt ủi; chất tẩy rửa có đặc tính chống vi khuẩn, trừ loại sử dụng trong y tế hoặc để sử dụng trong quá trình sản xuất; chất tẩy rửa có đặc tính khử mùi, trừ loại dùng trong y tế hoặc sử dụng trong quá trình sản xuất; chất tẩy rửa, trừ loại sử dụng trong quá trình sản xuất hoặc để sử dụng trong y tế; tác nhân tẩy rửa bát đĩa; chất tẩy rửa bát đĩa; dung dịch rửa bát; chế phẩm rửa bát đĩa; chế phẩm làm trắng vải; chế phẩm xả vải; chất làm mềm sợi vải; chế phẩm dùng để lau chùi trong gia đình (dùng cho mục đích làm sạch); chế phẩm tẩy trắng để giặt; chất làm trắng bề mặt vải; chất tẩy giặt lỏng; chế phẩm làm sạch gia đình đa năng; bột cho các mục đích giặt là; bột giặt quần áo; chất tẩy rửa bột giặt; chế phẩm làm sạch sàn; chế phẩm để làm sạch nhà vệ sinh; chế phẩm cho mục đích làm sạch; chế phẩm làm sạch bề mặt; chế phẩm để làm sạch các bồn rửa; chế phẩm dùng cho giặt ủi; chế phẩm để tẩy mỡ dùng trong gia đình; chế phẩm để tẩy dầu dùng trong gia đình; chế phẩm để loại bỏ các chất cặn bã dùng trong gia đình; chất lỏng dùng để cọ rửa; bột cọ rửa; các chế phẩm cọ rửa; dung dịch cọ rửa; bột xà phòng; xà phòng dùng trong gia đình; xà phòng dùng để giặt là; xà phòng ở dạng lỏng; chất làm mềm cho các mục đích giặt là; chất tẩy các vết đốm [các chế phẩm]; chất tẩy vết bẩn; chất dùng để giặt ủi; chất tẩy rửa; chất tẩy rửa tổng hợp cho quần áo; chất vệ sinh bồn cầu; chất tẩy rửa nhà vệ sinh; và chất giặt tẩy.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
997 Biên lai điện tử PS