TINY SAURS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2018-00571
- Filing Date
- 05/01/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0499170-000
- Registration Date
- 10/07/2024
- Expiry Date
- 05/01/2028
- Publication Number
- VN-4-2018-00571
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
869, Buil-ro, Guro-gu, Seoul, Republic of Korea
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Bàn tính; khóa điện; thiết bị và dụng cụ thí nghiệm hóa học và vật lý; dụng cụ và thiết bị quang học không bao gồm kính và dụng cụ nhiếp ảnh; dụng cụ và thiết bị chụp ảnh; máy quay phim; thiết bị và dụng cụ để cân; thiết bị và dụng cụ điều khiển tự động; kính đeo mắt (quang học); kính áp tròng; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; áo phao cứu sinh; bộ quần áo cứu hộ; bộ cảm biến nhiệt; đai phản quang dùng gắn lên quần áo để tránh bị tai nạn giao thông; máy phân phối năng lượng điện; ắc quy điện; thiết bị nghe nhìn dùng điện; máy móc và thiết bị viễn thông cụ thể là máy bộ đàm xách tay, máy liên lạc vô tuyến hai chiều; điện thoại; chương trình máy tính (phần mềm có thể tải xuống được); ứng đụng phần mềm máy tính (có thể tải xuống được); phần mềm trò chơi máy tính; phần mềm ứng dụng máy tính sử dụng cho điện thoại di động; phần mềm máy tính; phần cứng máy vi tính và thiết bị ngoại vi máy vi tính; nam châm; hộp đựng băng trò chơi video; còi báo hiệu; găng tay bảo hộ dùng trong công nghiệp để phòng chống tai nạn hoặc bị thương; mũ bảo hiểm; quần áo bảo hộ dùng đề phòng chống tai nạn hoặc bị thương; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; thiết bị điện tử được ghi sẵn có chứa nội dung âm nhạc; băng video được ghi sẵn (không chứa nội dung âm nhạc); thiết bị điện tử chứa các dữ liệu (không phải âm nhạc) được ghi sẵn (trừ phần mềm máy vi tính); thẻ tín dụng từ tính; vé có thể tải xuống được; phim đã lộ sáng; ấn phẩm điện tử có thể tải về được; sách điện tử có thể tải về được; báo điện tử có thể tải về được; sách hoặc tài liệu nghiên cứu dạng điện tử có thể tải về được; phim họat hình; thang thoát hiểm; thiết bị thở ở dưới nước; chuông cửa dùng điện; mặt nạ bảo hiểm.
Class 28
Trò chơi; đồ chơi; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; búp bê; bài lá; thẻ trò chơi; dụng cụ thể thao (trừ dụng cụ chơi gôn và dụng cụ leo núi); thiết bị leo dây (thiết bị leo núi); dây đeo dùng cho người leo núi; túi đựng vật đụng chơi gôn có hoặc không có bánh xe; bóng chơi gôn; găng tay chơi gôn; dụng cụ chơi gôn; xe đạp đồ chơi; xe hẩy chân đồ chơi; đệm lót để bảo vệ cổ tay của vận động viên trượt băng (bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao); đệm lót để bảo vệ khuỷu tay của vận động viên trượt băng (bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao); đệm lót để bảo vệ đầu gối của vận động viên trượt băng (bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao); đệm lót để bảo vệ cánh tay của vận động viên trượt băng (bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao); ván trượt có bánh lăn (đồ chơi); đồ trang trí cho cây Noel (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo); lưới bắt bướm; đồ câu cá; que gỗ chuyền tay dùng trong môn chạy tiếp sức; thiết bị để cưỡi dùng trong khu vui chơi; trò chơi cờ.
Class 41
Tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục; tổ chức triển lãm, hội nghị và hội thảo cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức triển lãm và sự kiện cho mục đích văn hóa; tổ chức và sắp xếp triển lãm cho mục đích giải trí; dịch vụ giải trí liên quan đến phim hoạt hình và phim truyền hình; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ công viên vui chơi giải trí di động; sắp xếp các sự kiện biểu diễn cho mục đích văn hóa và giải trí; tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); xuất bản các ấn phẩm in dùng cho mục đích giải trí và giáo dục; tổ chức các chương trình giải trí; dịch vụ giải trí liên quan đến công viên nước và trung tâm giải trí; dịch vụ cung cấp trò chơi; dịch vụ giải trí.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4166 OD Phản đối cấp
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263