AFDEX Phố Chợ Nơi cung cầu giao thoa Logo

AFDEX Phố Chợ Nơi cung cầu giao thoa

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2018-00593
Filing Date
05/01/2018
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0357281-000
Registration Date
22/07/2020
Expiry Date
05/01/2028
Publication Number
VN-4-2018-00593
Publication Date
25/08/2020

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh, đỏ đậm, vàng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Phố Chợ", "Nơi cung cầu giao thoa", "R".

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ PADEMARK

Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Phân bón.

29

Class 29

Thịt, cá, gia cầm đã qua chế biến, bảo quản đông lạnh hoặc đóng hộp; rau quả được bảo quản hoặc nấu chín, đóng hộp; nước quả nấu đông đóng hộp; mứt ướt; trứng; sữa; dầu ăn, xúc xích; hạt (đã qua chế biến).

30

Class 30

Cà phê; chè; ca cao; gạo; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mỳ; bánh ngọt; bánh kẹo; gia vị; nước xốt (gia vị).

31

Class 31

Hạt giống; thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy hải sản.

35

Class 35

Mua bán các loại nông sản, thực phẩm đã qua chế biến, sơ chế, rau củ quả tươi hoặc qua chế biến, gia súc, gia cầm, thủy hải sản đã sơ chế và bảo quản đông lạnh; mua bán các sản phẩm đồ thủ công mỹ nghệ; mua bán các phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy hải sản; dịch vụ quảng cáo truyền thông, tổ chức các sự kiện, hội thảo chuyên đề nhằm mục đích thương mại; dịch vụ điều phối cung cầu các sản phẩm về nông nghiệp và thực phẩm; dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa liên quan đến nông nghiệp và thực phẩm.

36

Class 36

Dịch vụ đầu tư tài chính cho lĩnh vực nông nghiệp và thực phẩm; dịch vụ bảo hiểm, dịch vụ tín dụng; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tài chính.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục đào tạo.

42

Class 42

Dịch vụ kiểm định kiểm nghiệm chất lượng các sản phẩm về nông sản, nông nghiệp và thực phẩm.

44

Class 44

Dịch vụ chăm sóc cây cối, vườn tược; dịch vụ trồng trọt; chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy hải sản.

Vienna Classification

25.01.25 (7) 26.03.01 (7) 26.04.01 (7) 26.11.08 (7) 26.11.12 (7) 26.13.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/01/2018 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

12/02/2018

Công bố A

26/03/2018

251-Thông báo cấp văn bằng

28/05/2020

4151 Lệ phí cấp bằng

09/07/2020

263-Quyết định cấp VBBH

22/07/2020

Công bố B

25/08/2020

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up