TVT Clean Food
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2018-00675
- Filing Date
- 08/01/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2018-00675
- Publication Date
- 27/08/2018
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây.
Applicant / Owner
Số 21 lô 14B khu đô thị mới Trung Yên, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm và chất dinh dưỡng được làm phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật.
Class 7
Máy ấp trứng; máy canh tác dùng cho mục đích nông nghiệp.
Class 29
Chất chiết ra từ thịt; rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa và sữa bò; dầu thực vật và mỡ ăn.
Class 30
Gạo; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối; tương hạt cải; giấm và nước sốt; gia vị.
Class 31
Động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống; cây và hoa tự nhiên; thức ăn cho động vật, mạch nha được sản xuất từ ngũ cốc dùng cho ngành bia rượu.
Class 32
Nước hoa quả lên men không cồn và nước ép hoa quả.
Class 39
Du lịch.
Class 41
Giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao, văn hóa.
Class 43
Cung cấp chỗ ở tạm thời.
Class 44
Dịch vụ thú ý; chăm sóc vệ sinh hoặc sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
256-Quyết định từ chối cấp văn bằng