CT FARM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2018-00770
- Filing Date
- 08/01/2018
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0356345-000
- Registration Date
- 10/07/2020
- Expiry Date
- 08/01/2028
- Publication Number
- VN-4-2018-00770
- Publication Date
- 26/03/2018
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, vàng, trắng, đen, ghi xám.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CT", "FARM".
Applicant / Owner
Số 212, quốc lộ 50, ấp 3B, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
No other applications found for this applicant.
IP Representative
117 đường C18, phường 12, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 29
Lát trái cây mỏng; trái cây đông lạnh; trái cây được bảo quản; trái cây đóng hộp; rau đã được bảo quản; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Class 30
Trà; cà phê; hạt tiêu; gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; kẹo.
Class 31
Hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; trái cây có múi; mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học; thân của cây; cây giống; quả tươi.
Class 32
Đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; nước quả cô đặc (mật hoa quả), không có cồn; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; nước uống có gaz,
Class 33
Đồ uống có cồn, (trừ bia); đồ uống hoa quả có cồn; rượu vang; rượu đắng; rượu cốc-tai; chiết xuất alcolic.
Class 35
Kế toán; hỗ trợ quản lý kinh doanh; khảo sát kinh doanh thương mại; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; giới thiệu (trưng bày) sản phẩm.
Class 39
Đóng gói hàng hoá; chuyên chở bằng xe tải; bãi đỗ xe; dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hoá); hướng dẫn khách du lịch; chuyên chở hàng hoá.
Class 43
Cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; nhà dưỡng lão; nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn.
Class 44
Chăn nuôi động vật; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; làm vườn; chăm sóc vườn ươm cây; cho thuê thiết bị trồng trọt; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B