OTOFUN Logo

OTOFUN

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2018-00936
Filing Date
09/01/2018
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN-4-2018-00936
Publication Date
25/06/2018

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty cổ phần OTV

Số 250, phố Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm để tẩy trắng da thuộc; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; chế phẩm làm sạch; vải tẩm chất tẩy rửa để lau chùi; chất tẩy nhờn trừ loại dùng trong sản xuất; chế phẩm đánh bóng.

9

Class 9

Bộ chỉ báo tốc độ; ắc quy điện dùng cho xe cộ; thiết bị đo; đồng hồ ghi cây số cho xe cộ; thiết bị dẫn đường cho xe cộ; đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi.

11

Class 11

Thiết bị chống chói cho xe cộ (bộ phận của đèn xe); hệ thống điều hoa không khí; đèn cho xe cộ; vật phản quang cho xe cộ; thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ; đèn chỉ dẫn hướng đi cho ô tô (thiết bị chiếu sáng cho xe cộ).

12

Class 12

Xe ô tô; túi khí [thiết bị an toàn cho ô tô]; gạt tàn thuốc lá dùng trên xe ô tô; săm lốp ô tô; màn cửa che nắng thích hợp dùng cho ô tô; giảm xóc cho ô tô.

18

Class 18

Vỏ bọc bằng da thuộc dùng cho lò xo; da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; da giả; túi; ba lô; ví.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; khăn quàng cổ; thắt lưng (trang phục); găng tay (trang phục).

28

Class 28

Thiết bị trò chơi; trò chơi; vật di động [đồ chơi]; đồ chơi nhồi bông; xe cộ đồ chơi; máy trò chơi video.

35

Class 35

Dịch vụ mua sắm cho người khác (mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác); nhượng quyền thương mại; dịch vụ hỗ trợ kinh doanh để giới thiệu sản phẩm mới ra thị trường; quản trị kinh doanh; dịch vụ bán lẻ; dịch vụ đặt hàng (tất cả liên quan đến các hàng hóa bao gồm chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, kem đánh răng, dụng cụ cầm tay, cụ thể là, mũi khoan, cái đục, dụng cụ khoan, cái giũa, dụng cụ bào, cái kẹp (cái kìm), cái cưa, cái nạo, cái xẻng, ổ cắm điện, đui đèn, thước vuông, và cờ-lê, đồ dao kéo, cụ thể là, dao, dĩa, thìa, dụng cụ kẹp vỡ hạt quả không làm bằng kim loại quý, dụng cụ mở hộp, bàn xẻng và kéo, dao cạo, thiết bị và dụng cụ để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển điện, thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, thùng đựng loa, máy vi tính, đồ nội thất dùng cho xe cộ, thiết bị ngoại vi máy tính, bộ đấu nối điện, vỏ bọc ổ điện, nam châm, đồng hồ cát cơ học, bộ chỉ báo tốc độ, ắc quy điện dùng cho xe cộ, thiết bị đo, đồng hồ ghi cây số cho xe cộ, thiết bị dẫn đường cho xe cộ, bộ điều chỉnh ánh sáng điện, công tắc điện (cầu dao điện), thiết bị dập lửa, thiết bị chống chói cho xe cộ, hệ thống điều hoa không khí, đèn cho xe cộ, vật phản quang cho xe cộ, thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ, xe ô tô, phụ tùng ô tô, giấy, bìa cứng, hộp làm bằng bìa cứng, hộp bìa cứng (các-tông) đựng hàng, thẻ treo hàng bằng bìa cứng, ấn phẩm in, cụ thể là, tạp chí, báo, sách, ảnh chụp, văn phòng phẩm, vật liệu đóng gói bằng chất dẻo, cụ thể là, túi bằng chất dẻo dùng để bao gói, vật liệu gói bằng chất dẻo dùng để bọc hoặc đóng gói, catalô, ấn phẩm định kỳ, đồ da hoặc đồ giả da, cụ thể là, da để đánh bóng, quần áo giả da, quần áo da, vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc, da giả, vật liệu giả da, tấm phủ đồ đạc bằng da, hộp bằng da hoặc giả da, đồ làm từ da hoặc giả da, bao gồm túi, túi xách to đi mua hàng, va li (hành lý), túi du lịch, ví và ví bỏ túi, ô và dù, dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng hoặc nhà bếp, lược và bọt biển, bàn chải (không kể bút lông), vật liệu làm bàn chải, vật dụng để làm sạch, bùi nhùi thép để làm sạch, thủy tinh/kính thô hoặc bán thành phẩm (trừ thủy tinh/kính dùng trong xây dựng), quần áo, giày dép, mũ nón, bít tất, tạp dề (trang phục), khăn quàng cổ, trò chơi và đồ chơi, dụng cụ tập thể dục và thể thao, thú nhồi bông đồ chơi, xe tải đồ chơi, đồ chơi để cưỡi, lều đồ chơi cho trẻ em và gạch đồ chơi, cái đu cho trẻ em, ngựa gỗ bập bênh, túi lưới, diều, cà phê, chè (trà), ca cao, đường, bánh mỳ, bánh ngọt và bánh kẹo, đá ăn, kem lạnh, sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), món ăn có thành phần chính từ mì hoặc gạo,

Processing Timeline

Application Filing

09/01/2018 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

11/01/2018

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

27/03/2018

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

24/05/2022

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

21/02/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up