AZCAY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2019-00266
- Filing Date
- 03/01/2019
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0379906-000
- Registration Date
- 24/02/2021
- Expiry Date
- 03/01/2029
- Publication Number
- VN-4-2019-00266
- Publication Date
- 25/03/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 15, ngõ 27 Bạch Đằng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
9 other applications
MJXR/C TECHNIC
FMS
LOSI
RLAARLO
UDIR/C
S PIKSPIN
Amberbee
H I B
CL LUX CLOTHING
IP Representative
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt gà; thịt gà đã được chế biến; chân gà; thịt lợn; thịt lợn đã được chế biến; thịt hộp; xúc xích; pa-tê; lạp xưởng; chả lụa (giò lụa, chả quế, chả chiên); thực phẩm chế biến được làm từ thịt; thực phẩm chế biến được làm từ thịt và rau củ quả; bộ phận nội tạng lợn; móng giò lợn; sườn lợn; thủy hải sản đã qua chế biến (cá, tôm, cua, mực, bạch tuộc).
Class 30
Chả giò ăn liền (thực phẩm chế biến làm từ tinh bột); nem cuốn (chả giò); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; há cảo (thực phẩm chế biến được làm từ tôm, thịt); hoành thánh (thực phẩm chế biến được làm từ thịt).
Class 31
Thức ăn cho gia súc; thức ăn cho gia cầm; gia súc sống; gia cầm sống; thủy hải sản sống.
Class 35
Mua, bán, xuất nhập khẩu: thịt gà, thịt gà đã được chế biến, chân gà, thịt lợn, thịt lợn đã được chế biến, thịt hộp, xúc xích, pa-tê, lạp xưởng, chả lụa (giò lụa, chả quế, chả chiên, thực phẩm chế biến được làm từ thịt, thực phẩm chế biến được làm từ thịt và rau củ quả, bộ phận nội tạng lợn, móng giò lợn, sườn lợn, thủy hải sản đã qua chế biến (cá, tôm, cua, mực, bạch tuộc), chả giò ăn liền (thực phẩm chế biến làm từ tinh bột), nem cuốn (chả giò), thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, há cảo (thực phẩm chế biến được làm từ tôm, thịt), hoành thánh (thực phẩm chế biến được làm từ thịt), thức ăn cho gia súc, thức ăn cho gia cầm, gia súc sống, gia cầm sống, thủy hải sản sống.
Class 43
Dịch vụ quầy bán đồ ăn nhẹ; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn nhanh; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ uống/ thực phẩm để mang đi; dịch vụ quán ăn tự phục vụ.
Class 44
Chăn nuôi gà; chăn nuôi động vật; dịch vụ làm vườn; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; trợ giúp về thú y.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B