DL1 Gìn Giữ Niềm Tin
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2019-00428
- Filing Date
- 04/01/2019
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0393537-000
- Registration Date
- 21/07/2021
- Expiry Date
- 04/01/2029
- Publication Number
- VN-4-2019-00428
- Publication Date
- 27/05/2019
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen, cam, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DL1", "Gìn Giữ Niềm Tin", hình cột điện.
Applicant / Owner
Số 81, phố Khương Thượng, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 468, tòa nhà 133 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy sản xuất điện; máy phát điện; tua bin gió; máy phát điện năng lượng mặt trời cho gia đình; máy phát điện gió (thiết bị chuyển đổi năng lượng gió thành năng lượng điện); máy phát điện (chạy xăng và chạy dầu diezen).
Class 9
Các thiết bị truyền tải điện: thiết bị điện dùng cho đảo mạch, chuyển mạch; ổn áp; máy biến áp [điện]; dây điện; phích cắm, ổ cắm và các công cụ tiếp xúc khác [vật nối điện]; thiết bị và hệ thống điều khiển tự động; pin mặt trời; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện; pin mặt trời màng mỏng; tấm năng lượng mặt trời dùng để phát điện; mô-đun thu năng lượng mặt trời, mô-đun để sản xuất điện năng lượng mặt trời; tấm pin mặt trời, thiết bị theo dõi năng lượng mặt trời (thiết bị theo dõi quang điện); pin quang điện; mảng pin mặt trời; tấm đế pin năng lượng mặt trời; mô-đun pin mặt trời.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu: hệ thống điện năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, tấm pin năng lượng mặt trời, bộ phát điện năng lượng mặt trời, thiết bị điện dùng cho đảo mạch, chuyển mạch, ổn áp, máy biến áp [điện], dây điện, phích cắm, ổ cắm và các công cụ tiếp xúc khác [vật nối điện], thiết bị và hệ thống điều khiển tự động, máy giặt, máy hút bụi, tủ điện, tủ mạng (tủ dùng để đựng và lắp đặt các thiết bị mạng), tivi, máy ảnh, máy quay camera, loa, bàn là, chảo áp suất dùng điện, bình nước nóng dùng điện, chảo rán dùng điện, máy điều hòa không khí, tủ lạnh, tủ đông, tủ mát, máy lọc nước, lò vi sóng, máy sấy tóc, máy khoan, máy cắt, máy tạo hình, súng bắn keo, hệ thống phòng cháy chữa cháy, máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm, thiết bị viễn thông, thiết bị thí nghiệm và đo lường.
Class 37
Xây dựng; lắp đặt và sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện; xây dựng, sửa chữa hệ thống điện; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực điện, tự động hóa và điện tử, viễn thông.
Class 39
Phân phối điện năng; vận tải; bãi đỗ xe; kho hàng hóa; cung cấp nước; cho thuê xe cộ.
Class 42
Tư vấn giám sát thi công các công trình điện; dịch vụ thí nghiệm, hiệu chỉnh các công trình điện và dây chuyền công nghệ; tư vấn công nghệ viễn thông; tư vấn công nghệ; tư vấn kiến trúc; thiết lập bản vẽ xây dựng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B