OCFIN Logo

OCFIN

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2019-00477
Filing Date
04/01/2019
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0391197-000
Registration Date
30/06/2021
Expiry Date
04/01/2029
Publication Number
VN-4-2019-00477
Publication Date
25/08/2021

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

OneConnect Technology Services Co., Ltd. (Shenzhen)

Qianhai Complex A201, NO.1 Qianwan 1st Road, Qianhai Shenzhen-Hong Kong Cooperation Zone, Shenzhen, P.R. China

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty cổ phần Tư vấn S&B

Tầng 18, Hapulico Complex, 85 Vũ Trọng Phụng, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm ứng dụng có thể tải xuống được cho điện thoại di động; phần mềm máy tính, ghi sẵn, nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; thẻ an toàn [thiết bị mã hóa]; thẻ từ được mã hóa, thẻ thông minh (thẻ mạch thích hợp); rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; máy vi tính trạm không có ổ cứng; nhãn điện tử cho hàng hóa; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; thiết bị nhận diện khuôn mặt; phần mềm soi chiếu thẻ tín dụng; thiết bị để xử lý dữ liệu; máy đếm tiền.

35

Class 35

Quảng cáo; dự báo kinh tế; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ hãng thông tin thương mại; thông tin về thương mại; thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; quản lý thương mại việc li- xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ trung gian thương mại; marketing; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính.

36

Class 36

Bảo hiểm tai nạn trên biển; bảo lãnh phát hành bảo hiểm; bảo hiểm y tế; bảo hiểm sinh mạng; đầu tư vốn, cho vay (tài chính); dịch vụ tài chính; thông tin về tài chính; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; ngân hàng thể chấp; phát hành phiếu có giá; đầu tư quỹ; môi giới chứng khoán và trái phiếu; đánh giá tài chính trong việc đáp ứng cuộc gọi thầu; định giá các tác phẩm nghệ thuật; dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ bảo lãnh tài chính; quyên góp quỹ từ thiện; ủy thác quản lý tài chính; dịch vụ cầm đồ; cung cấp thông tin tài chính thông qua một trang web.

38

Class 38

Dịch vụ truyền thanh; dịch vụ truyền hình; dịch vụ điện thoại; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông]; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu, truyền thiếp chúc mừng trực tuyến; cung cấp diễn dàn trực tuyến; truyền phát dữ liệu.

42

Class 42

Cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; điện toán đám mây; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; dịch vụ nền tảng [PaaS]; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật, dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; dịch vụ mã hóa dữ liệu; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; cung cấp dịch vụ thuê ngoài trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Vienna Classification

24.15.07 (7) 26.01.01 (7) 26.01.04 (7) 26.01.06 (7)

Processing Timeline

Application Filing

04/01/2019 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

31/01/2019

Công bố A

25/03/2019

251-Thông báo cấp văn bằng

25/03/2021

4151 Lệ phí cấp bằng

02/06/2021

263-Quyết định cấp VBBH

30/06/2021

Công bố B

25/08/2021

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up