Joybean We've bean spreading joy
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2019-00481
- Filing Date
- 04/01/2019
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0384090-000
- Registration Date
- 12/04/2021
- Expiry Date
- 04/01/2029
- Publication Number
- VN-4-2019-00481
- Publication Date
- 25/05/2021
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, vàng, trắng, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "We've bean spreading joy", hình hạt đậu.
Applicant / Owner
Lot 10-04, Level 10, West Wing, Berjaya Times Square, No. 1, Jalan Imbi, 55100 Kuala Lumpur, Malaysia
No other applications found for this applicant.
IP Representative
255 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thực phẩm có chứa đậu nành [là thành phần chính]; chế phẩm làm từ đậu nành; chế phẩm làm từ protein đậu nành dùng để làm sữa đậu nành; sữa đậu nành ở dạng đông; sữa đậu nành; hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm; sữa có hương vị; hạt đậu nành sấy khô; đậu nành đã bảo quản; món tráng miệng đậu nành; đồ uống trên cơ sở sữa (sữa là chủ yếu); thịt; cá [không còn sống]; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt; trái cây đã được bảo quản; trái cây đã sấy khô; trái cây đã nấu chín; rau đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau đã nấu chín; thạch cho thực phẩm; thạch hoa quả; mứt nhão; trứng; sữa; sản phẩm sữa; chất béo ăn được; dầu ăn ăn được; sữa đậu nành uống liền.
Class 30
Đồ uống làm từ trà; đồ uống với cơ sở trà; trà có hương vị trái cây (trừ mục đích y tế); trà ướp lạnh (không chứa thuốc); bột để pha trà uống liền (trừ mục đích y tế); chế phẩm để làm đồ uống trên cơ sở trà; sữa đậu nành cho mục đích gia vị; bột nhão làm từ đậu tương [gia vị]; thực phẩm làm từ bột đậu nành; trà; đồ uống trên cơ sở trà; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đường; gạo; bột sắn hột; bột cọ sagu; cà phê nhân tạo; bột từ ngũ cốc; chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mỳ; bánh ngọt; bánh kẹo; bánh sữa nhỏ; bánh quy; bột nhão; bánh kếp; bánh quế; bánh putđing; kem lạnh; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; đá lạnh có thể ăn được; mật ong; mật mía; nấm men; bột nở; muối nấu ăn; mù tạc; giấm; nước xốt [gia vị]; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; nước sốt trái cây.
Class 31
Hạt đậu nành tươi; trái cây tươi; rau quả tuơi; đậu tươi; quả hạch tươi (trái cây); đậu nành tươi.
Class 32
Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; chiết xuất của trái cây sử dụng làm đồ uống (không chứa cồn); nước ép trái cây sử dụng làm đồ uống (không chứa cồn); đồ uống không cồn có hương vị trái cây; bia; nước khoáng và nước uống có ga và các loại đồ uống không có cồn khác; nước sinh tố; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải sản phẩm thay thế sữa; nước ép rau; đồ uống có chứa hoa quả (không chứa cồn); nước ép trái cây; xi rô và các chế phẩm khác dùng để làm đồ uống.
Class 35
Dịch vụ bán lẻ liên quan đến thực phẩm và đồ uống; dịch vụ kết nối nhiều loại hàng hóa (bao gồm nhưng không giới hạn về đồ ăn và thức uống), vì lợi ích của những người khác, cho phép người tiêu dùng xem và mua bán các hàng hóa này một cách thuận tiện từ một đại lý bán lẻ, đại lý bán buôn, đại lý phân phối, máy bán hàng tự động, catalô giới thiệu hàng hóa tổng hợp qua thư đặt hàng hoặc qua phương tiện truyền thông, phương tiện điện tử hoặc từ một trang web mua bán hàng hóa tổng hợp được cung cấp trên một mạng lưới viễn thông toàn cầu; dịch vụ bán buôn, cửa hàng bán buôn và dịch vụ đặt hàng bán buôn liên quan đến thực phẩm và đồ uống; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; phân phát hàng mẫu; marketing; quảng bá; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ quảng cáo được cung cấp qua mạng Internet; sản xuất chương trình quảng cáo trên đài truyền hình và đài phát thanh; tổ chức, điều hành và giám sát sự trung thành của khách hàng và các kế hoạch khuyến khích; dịch vụ quản trị kinh doanh; dịch vụ quản lý kinh doanh; nhượng quyền thương mại, cụ thể là cung cấp hỗ trợ về kỹ thuật trong việc thành lập và/hoặc vận hành nhà hàng, quán cà phê, quán giải khát và quầy ăn nhanh; dịch vụ nhượng quyền thương mại; dịch vụ tư vấn, cố vấn và hỗ trợ nhượng quyền thương mại; dịch vụ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật nghiệp vụ cho người khác trong việc quản trị, thành lập, thiết kế, xây dựng, lắp đặt và vận hành các cửa hàng bán lẻ, nhà hàng và cửa hàng thực phẩm mua và mang đi; cung cấp thông tin, bao gồm cả bằng phương tiện điện tử và thông qua mạng máy tính, toàn cầu, cho tất cả các dịch vụ nói trên; dịch vụ quảng cáo và khuyến mại liên quan đến các cuộc thi, chiến dịch và sự kiện.
Class 43
Quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống mua và mang đi do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống theo hợp đồng do nhà hàng thực hiện; dịch vụ chuẩn bị đồ ăn, thức uống để bán và mang đi do nhà hàng thực hiện; dịch vụ tư vấn, cố vấn và cung cấp thông tin liên quan đến việc cung cấp thực phẩm và đồ uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4190 OD TL Khác
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH
4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH
997 Biên lai điện tử PS
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn