DCI ENVIRONMENT TECHNOLOGY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2019-01089
- Filing Date
- 09/01/2019
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0381012-000
- Registration Date
- 08/03/2021
- Expiry Date
- 09/01/2029
- Publication Number
- VN-4-2019-01089
- Publication Date
- 25/03/2019
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ENVIRONMENT TECHNOLOGY".
Applicant / Owner
Xóm 8, xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Mua bán thiết bị giảng dạy, thiết bị lọc nước, thiết bị đun nước, văn phòng phẩm, máy nông nghiệp, thiết bị và dụng cụ y tế, ô tô, xe máy và phụ tùng của chúng, vật liệu xây dựng (kim loại và phi kim loại), đồ nội thất bằng gỗ (bàn, ghế, giường tủ, kệ), thực phẩm tươi sống, thực phẩm đã qua chế biến, thủy hải sản (còn sống và không còn sống), gia cầm (còn sống và không còn sống), gia súc (còn sống và không còn sống), rau củ quả tươi hoặc đã chế biến, hàng nông sản (gạo, ngô, khoai, sắn, bột mì, đậu, ngũ cốc), thực phẩm chế biến từ nông sản, thực phẩm chế biến từ thủy hải sản; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quảng cáo, nghiên cứu thị trường.
Class 37
Giám sát việc xây dựng công trình; tư vấn xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; bảo dưỡng xe cộ.
Class 40
Xử lý nước; xử lý rác thải [chuyển hóa]; tái chế rác và phế thải; tiêu hủy rác và chất thải; thông tin về xử lý vật liệu; xử lý kim loại.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B