VCCU Logo

VCCU

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2020-08394
Filing Date
13/03/2020
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN-4-2020-08394
Publication Date
25/05/2020

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu đậm, nâu nhạt, vàng, vàng đậm, vàng nhạt, xám đậm, xám nhạt, xanh, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bông lúa.

Applicant / Owner

Liên hiệp Hợp tác xã tiêu dùng Việt Nam

Tầng 15, khối B - tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ WITIP VIỆT NAM

DM7-07a, Điểm Tiểu Thủ Công Nghiệp Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu, quảng cáo, trưng bày giới thiệu: hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, hóa chất dùng cho nghề làm vườn trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, hóa chất để cải tạo đất, chế phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng chế pham vi lượng dùng cho cây trồng, chậu than bùn dùng cho nghề làm vườn, chất nền dùng để trồng cây không dùng đất [nông nghiệp], carbolineum/antraxen clo hóa (thuốc trừ sâu) để bảo vệ cây trồng, phân bón, chế phẩm phân bón, đất trồng trọt, chất diệt loài gây hại, chế phẩm diệt chuột, chế phẩm diệt ruồi, chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại, hương xua đuối côn trùng, sâu bọ, thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ, thuốc trừ ve bét, thuốc trừ dệp cây, chế phẩm thúc đẩy sự ra hoa của thực vật, thuốc trừ sâu, chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ côn trùng], máy nhổ cỏ, máy cắt cỏ, máy cho vật nuôi ăn được cơ giới hóa, dụng cụ diệt vật ký sinh trên cây trồng được vận hành bằng tay, bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay], dụng cụ đào xới [công cụ cầm tay], dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công], dụng cụ ghép cây [công cụ cầm tay], kéo xén cỏ [dụng cụ cầm tay], xẻng [làm vườn]. găng tay [làm vườn], bình phun xịt thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng [dụng cụ cầm tay], dụng cụ phát tín hiệu động vật đế điều khiển vật nuôi, máng uống nước cho vật nuôi, chuồng cho vật nuôi trong nhà, cây cảnh, hoa tươi, hạt giống để trơng, cây giống, thức ăn cho vật nuôi trong nhà, thức ăn cho động vật, thửc ăn cho sủc vật, đồ uống cho vật nuôi trong nhà. vật nuôi gây gỉống, hoa tự nhiên, rau, củ, quả tươi, hạt [ngũ cốc], hạt cho thức ăn động vật, động vật sổng, chế phẩm để vỗ béo vật nuôi, hạt giống thực vật, cây trồng, cây giống, cây, rau, củ, quả đã chế biến, bảo quản. đóng gói, phơi khô hoặc nấu chín, thịt, cá [không còn sống], trứng, sữa, hạt đã chế biến, cà phê, chè [trà], ca cao, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở ca cao, gạo, mật ong.

40

Class 40

Tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ làm sạch không khí; tái chế rác và phế thải; thiêu rác; xử lý rác thải [chuyển hóa]; xử lý nước.

44

Class 44

Dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn, lâm nghiệp; chăn nuôi động vật; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ trồng cây; cho thuê thiết bị trồng trọt.

Vienna Classification

03.07.17 (7) 05.07.03 (7) 26.11.03 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/03/2020 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

16/04/2020

Công bố A

25/05/2020

251-Thông báo cấp văn bằng

29/11/2021

285-Quyết định từ chối do không nộp phí

22/03/2022

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up