SM STORE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-08574
- Filing Date
- 13/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0456714-000
- Registration Date
- 13/07/2023
- Expiry Date
- 13/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2020-08574
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh cổ vịt, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SM", "STORE".
Applicant / Owner
10th Floor, ONE E-Com Center, Harbor Drive, Mall of Asia Complex CBP-1A, Pasay City 1300, PHILIPPINES
IP Representative
Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; dịch vụ quản trị chương trình khách hàng thân thiết; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa, dịch vụ; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan tới trang phục, phụ kiện trang phục, mũ, giày, thiết bị gia dụng bao gồm máy giặt, dụng cụ làm bếp, máy pha cà phê, máy xay sinh tố, máy chế biến thức ăn, lò nướng bánh bằng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, đồ điện tử gia dụng và đồ nội thất gia dụng; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ bán lẻ liên quan tới trang phục, phụ kiện trang phục, mũ, giày, thiết bị gia dụng bao gồm máy giặt, dụng cụ làm bếp, máy pha cà phê, máy xay sinh tố, máy chế biến thức ăn, lò nướng bánh bằng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, đồ điện tử gia dụng và đồ nội thất gia dụng; dịch vụ bán lẻ siêu thị và cửa hàng bách hóa liên quan tới trang phục, phụ kiện trang phục, mũ, giày, thiết bị gia dụng bao gồm máy giặt, dụng cụ làm bếp, máy pha cà phê, máy xay sinh tố, máy chế biến thức ăn, lò nướng bánh bằng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, đồ điện tử gia dụng và đồ nội thất gia dụng; dịch vụ cố vấn liên quan tới phân tích kinh tế cho mục đích kinh doanh, sát nhập doanh nghiệp, lập kế hoạch kinh doanh, quản trị rủi ro kinh doanh và giao dịch kinh doanh; quản lý văn phòng kinh doanh cho người khác; dịch vụ kiểm toán liên quan đến tài sản; chức năng văn phòng; dịch vụ kế toán hành chính; dịch vụ kế toán cho thuê; dịch vụ quản lý nhân sự; dịch vụ hỗ trợ trong quản lý hoạt động kinh doanh; dịch vụ quảng cáo và marketing; dịch vụ đánh giá kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; hãng thông tin thương mại; nghiên cứu thị trường; quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; quảng cáo ngoài trời; dịch vụ quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; cho thuê bảng quảng cáo; dịch vụ thông tin và tư vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nói trên; tất cả thuộc nhóm này.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| HK | — | 10.03.2020 |
Processing Timeline
Application Filing
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 OD TL Khác
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4154 NH Biên lai điện tử
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4154 NH Biên lai điện tử
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263