ila Giáo Dục Thông Minh 5.0
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-08794
- Filing Date
- 16/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0416620-000
- Registration Date
- 01/04/2022
- Expiry Date
- 16/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2020-08794
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng đồng đậm, vàng đồng nhạt, xanh dương, đỏ, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Giáo Dục Thông Minh 5.0".
Applicant / Owner
Số 146, đường Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
Số 3.01 Tòa nhà The Tresor 2, 39-39B Bến Vân Đồn, phường 12, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 16
Tạp chí xuất bản định kỳ; xuất bản phẩm dạng in; ấn phẩm; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; sách; báo; catalô; truyện tranh; thiếp chúc mừng; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; áp phích quảng cáo; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; văn phòng phẩm.
Class 35
Xuất bản tài liệu quảng cáo; quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng áo; marketing; sản xuất phim quảng cáo; quảng cáo trên truyền hình; tổ chức sự kiện nhằm mục đích hương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ quản trị kinh doanh: dịch vụ nhượng quyền kinh doanh trong lĩnh vực giáo dục, dịch vụ nhượng quyền kinh doanh trong lĩnh vực đào tạo.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; sắp xếp và tiến hành hội thảo; giáo dục trong trường nội trú; dịch vụ thư viện lưu động; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; huấn luyện [đào tạo]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; khoá đào tạo từ xa; thông tin giáo dục; khảo thí giáo dục; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học; dịch vụ giáo dục dành cho các trường hợp đặc biệt cần hỗ trợ; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; trường mẫu giáo; giáo dục thể chất; đào tạo thực hành [thao diễn]; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; đào tạo lại nghề; khóa đào tạo online; dịch vụ giải trí; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử; tạo ra tài liệu xuất bản điện tử; tổ chức sự kiện (trong lĩnh vực giải trí); dịch thuật; gia sư; dịch vụ phiên dịch viên.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B