VIETLIFE HEALTHCARE Logo

VIETLIFE HEALTHCARE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2020-08801
Filing Date
16/03/2020
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0564395-000
Registration Date
12/08/2025
Expiry Date
16/03/2030
Publication Number
VN-4-2020-08801
Publication Date
25/05/2020

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ hồng, xanh dương, xanh lá cây.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HEALTHCARE".

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ và Công nghệ thủ đô

Phòng 1401B, tầng 14, tòa nhà 8C Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm vệ sinh thân thể; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế.

35

Class 35

Quảng cáo; marketing; giới thiệu sản phẩm, trưng bày sản phẩm; dịch vụ bán lẻ chế phẩm vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo, tuyển dụng lao động, tuyển dụng nhân sự; dịch vụ quan hệ truyền thông; quan hệ công chúng; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng và quảng cáo.

41

Class 41

Trường đào tạo [giáo dục], học viện [giáo dục]; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn], sắp xếp và tiến hành hội thảo [tập huấn]; huấn luyện [đào tạo]; khóa đào tạo từ xa; thông tin giáo dục; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]; đào tạo thực hành [thao diễn], đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thử]; giảng dạy; dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; đào tạo lại nghề; sắp xếp và tiến hành hội thảo [đào tạo], tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo].

42

Class 42

Nghiên cứu sinh học; dịch vụ ngành hóa; thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu mỹ phẩm; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu y học.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/03/2020 Nộp đơn

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

18/07/2022

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

18/07/2022

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)

29/11/2022

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

12/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

12/03/2025

Biên lai điện tử XLQ

12/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up