Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-09062
- Filing Date
- 18/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0417868-000
- Registration Date
- 12/04/2022
- Expiry Date
- 18/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2020-09062
- Publication Date
- 25/06/2020
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Via Moree, 6850 Mendrisio, Switzerland
11 other applications
A&F
A&F
HOLLISTER
YPB BY ABERCROMBIE
YOUR PERSONAL BEST YPB
HOLLISTER
A&F
HOLLISTER MALAIA
ABERCROMBIE
A&F 1982
Image trademark
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 14
Hợp kim của kim loại quý; kim loại quý, dạng thô hoặc bán thành phẩm; bùa hộ mệnh [đồ kim hoàn]; vòng đeo mắt cá chân [đồ kim hoàn]; vòng đeo tay [đồ kim hoàn]; đồ trang sức dùng để đeo, đính trên vòng; ghim cài, trâm cài [đồ kim hoàn]; dây chuyền [đồ kim hoàn]; khuy măng sét; đồ trang sức làm theo đơn đặt hàng của khách; hoa tai; đồ trang sức dùng cho mặt; đồ trang sức; đồ trang sức giả; đồ trang sức bằng chất dẻo; nhẫn [đồ kim hoàn]; kẹp cài ca vát; ghim cài ca vát; đồng hồ đeo tay; vỏ đồng hồ và đồng hồ đeo tay; hộp để đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); hạt nhỏ/trang sức dùng cho vòng đeo chìa khóa; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Class 18
Da và đồ giả da; da động vật; hộp được làm bằng da; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; dây buộc bằng da; dây da thuộc; da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; da lông súc vật bán thành phẩm; dây đai cho giầy trượt; túi để đồ vệ sinh và trang điểm (không có đồ bên trong); vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc; túi hành lý; túi; ví; túi thể thao đa năng; túi xách đa năng; ba lô; túi dùng ở bãi biển; túi để sách; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; ví đựng danh thiếp; túi bằng vải bạt; ví để thẻ [ví tiền]; ví đựng thẻ (bằng da); túi xách có thể mang lên buồng máy bay; túi cầm tay; ví để tiền kim loại, không phải kim loại quý; túi đựng đồ mỹ phẩm (không có đồ bên trong); hộp đựng đồ mỹ phẩm (không có đồ bên trong); ví để thẻ tín dụng; cái giữ thẻ tín dụng; ba lô nhỏ; túi bằng vải len thô; túi đựng quần áo dùng để du lịch; túi xách tay của quý ông; túi xách; túi để dụng cụ tập thể dục; túi xách tay; ví cầm tay của phụ nữ; ví để chìa khóa bằng da; bao để móc chìa khóa; ví và túi bằng da; hộp bằng da; túi nhỏ bằng da; ví cầm tay của phụ nữ bằng da; vali da; thẻ hành lý; ví đa năng; túi ngủ; túi nhỏ; túi nhỏ để đựng đồ trang điểm, chìa khóa và đồ dùng cá nhân khác; túi đeo vai học sinh; túi xách học sinh; túi mua hàng; túi khoác vai; vali; túi du lịch; túi du lịch được làm bằng giả da; túi đựng đồ trang điểm; vali [hành lý]; hộp đựng đồ trang điểm (không có đồ bên trong); túi đeo ở cổ tay; yên cương; roi da; vòng cổ dùng cho động vật; ô; long; gậy chống khi đi bộ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B