A ANBIO Logo

A ANBIO

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2020-09190
Filing Date
18/03/2020
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0563781-000
Registration Date
11/08/2025
Expiry Date
18/03/2030
Publication Number
VN-4-2020-09190
Publication Date
25/09/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty cổ phần tập đoàn An Phát Holdings

Lô CN11+CN12, cụm CN An Đồng, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

1

Class 1

Tinh bột dùng trong công nghiệp; Nhựa nhân tạo, dạng thô/chưa xử lý; Hóa chất dùng trong công nghiệp; bột giấy; nhựa polyme, chưa xử lý; nhựa tổng hợp (dạng thô)/chưa xử lý; nhựa tổng hợp dạng thô; bột giấy gỗ.

8

Class 8

Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dao ăn, dĩa và thìa cho em bé; dao ăn, dĩa và thìa bằng chất dẻo.

11

Class 11

Viên nén cà phê, rỗng, dùng cho máy pha cà phê dùng điện.

16

Class 16

Sản phẩm được làm từ giấy; giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; bao bì chai bằng giấy hoặc bìa cứng; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng; khăn lau mặt bằng giấy; vật liệu bao gói làm từ tinh bột; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; giấy vệ sinh; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] bằng giấy hoặc các tông; giấy bao gói; khăn ăn bằng giấy; khăn trải bàn ăn bằng giấy; tấm lót bàn bằng giấy; khăn lau bằng giấy; giấy viết; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; màng mỏng bám dính bằng chất dẻo cỏ thể kéo giãn dùng cho các khay hàng; ống bằng bìa cứng; giấy làm từ bột gỗ.

17

Class 17

Nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; nhựa dẻo [bán thành phẩm]; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; sợi bằng vật liệu dẻo, trừ loại dùng trong nghành dệt; tấm lót bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp/tấm phủ bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp/tấm chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp.

20

Class 20

Hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; thùng không bằng kim loại; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; đồ chứa đựng làm từ bã mía.

21

Class 21

Giỏ đồ dùng khi đi dã ngoại [bao gồm cả bát đĩa]; bộ bát đĩa/đồ phục vụ ăn uống [đĩa]; ống hút để uống; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; hộp đựng bữa ăn trưa/hộp đựng thức ăn dùng buổi trưa; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp.

22

Class 22

Lưới đánh cá; dây câu cá; đồ câu cá; dây cước để câu cá; dây cước cho vợt.

28

Class 28

Đồ chơi; đồ chơi cho trẻ em; đồ chơi treo nôi cho trẻ nhỏ để luyện tập; cầu trượt [đồ chơi của trẻ em]; nhân vật đồ chơi; bộ mỹ phẩm đồ chơi; mặt nạ đồ chơi; điện thoại đồ chơi; mô hình đồ chơi.

Vienna Classification

24.15.11 (7) 26.03.01 (7) 26.03.07 (7) 26.05.01 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

18/03/2020 Nộp đơn

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

18/06/2020

4151 Lệ phí cấp bằng

04/06/2025

4190 OD TL Khác

09/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up