KOSEI
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-09348
- Filing Date
- 19/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2020-09348
- Publication Date
- 25/06/2020
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Thôn Mễ Hạ, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
20 other applications
Image trademark
GŨVIS
GŨVIS
GUVIS BEE SANCTUARY
GUVIS
GŨVIS
MILLENNIUM ORGANICS
Collagen
Image trademark
Sảng Khoái - Tự Tin Nâng Tầm Cuộc Sống
Image trademark
Không Lo Mẩn Ngứa Cười Ngoan Mỗi Ngày
Image trademark
KAMISAMA [bai-ô-i-o-na-sự: ion sinh học; ka-mi-sa-ma: Vị thần]
KAMISAMA Vị Thần Sức Khỏe
KAMISAMA Vị Thần Sức Khỏe [Jyokin Shyoshu no KAMISAMA: Vị thần khử mùi khử khuẩn]
Vị Thần Sức Khỏe
Image trademark
Image trademark
Thoải Mái Mỗi Ngày Tự Tin Tận Hưởng
Goods / Services
Class 3
Các loại xà phòng; chất tẩy rửa, các chế phẩm dùng để tẩy trắng; các chế phẩm làm sạch; nước hoa; nước dùng để vệ sinh nhằm mục đích trang điểm; các chế phẩm dùng sau khi cạo râu; nước hoa colonhơ; tinh dầu; mỹ phẩm làm thơm không chứa dược chất; các chế phẩm dùng khi massage (mát xa) không chứa dược chất; các chất khử mùi dùng cho cá nhân và chất chống làm ra mồ hôi không chứa dược chất; mỹ phẩm dùng để chăm sóc tóc và da đầu; dầu gội đầu; dầu dưỡng tóc; thuốc nhuộm tóc; chất tạo kiểu tóc; kem đánh răng; chế phẩm làm sạch miệng không dùng trong ngành y; các chế phẩm chăm sóc răng miệng; các chế phẩm dùng để vệ sinh nhằm mục đích trang điểm không chứa dược chất; các chế phẩm dùng để tắm bồn và tắm vòi hoa sen; mỹ phẩm chăm sóc da; các loại dầu, kem và nước thơm dùng cho da; các chế phẩm dùng để cạo râu; các chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; các chế phẩm tay lông; các chế phẩm làm rám nắng và làm nâu da; các chế phẩm chống nắng; các loại mỹ phẩm; các chế phẩm dùng để trang điểm và tẩy trang; dầu dưỡng da; các chế phẩm dưỡng môi; bột tan dùng để đắp lên da; bông trang điểm; chổi trang điểm (đi kèm với bộ đồ mỹ phẩm); các miếng đệm lót, giấy lau, bông lau dùng để trang điểm; các miếng đệm lót, giấy lau, bông lau đã được làm ẩm hoặc được ngâm tẩm các chất dùng làm sạch; mặt nạ trang điểm; kem dùng để đắp mặt; kem chống nắng; phấn trang điểm cho da; phấn màu dạng nước dùng trang điểm cho mặt; phấn chống nắng; son tô môi; son dưỡng ẩm; sơn móng tay.
Class 5
Chế phẩm làm tươi mới vải (chế phẩm khử các mùi khó chịu của vải và thay chúng bằng những mùi tươi mới dễ chịu); chất khử mùi dùng cho vải; chất khử mùi dùng cho đồ đạc; chất khử mùi cho thảm; chế phẩm làm tươi mát không khí; chế phẩm làm tươi mát không khí trong phòng; chế phẩm làm tươi mát không khí trong xe hơi; chất khử mùi có hương thơm; chế phẩm làm trung hòa các mùi hôi thối và mùi không dễ chịu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4166 OD Phản đối cấp