MENGNIU Logo

MENGNIU

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2020-09853
Filing Date
23/03/2020
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0426865-000
Registration Date
20/06/2022
Expiry Date
23/03/2030
Publication Number
VN-4-2020-09853
Publication Date
25/07/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited

Shengle Economic Zone, Helingeer County, Huhhot, Inner Mongolia, People's Republic of China

IP Representative

Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Đồ uống y tế; thuốc lọc máu; thuốc dành cho thú y; thuốc trừ sâu; tã lót trẻ em; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; sữa bột (cho trẻ sơ sinh); đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; thực phẩm cho em bé; sữa hạnh nhân dùng cho mục đích dược phẩm; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; sữa bột cho trẻ em; chất phóng xạ dùng cho mục đích y tế; khí gaz dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; dung dịch dùng cho kính áp tròng; môi trường nuôi cấy vi khuẩn; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; vật liệu để hàn răng; tã lót dùng cho vật nuôi cảnh; tất cả hàng hóa đã nêu thuộc nhóm 05 và không thuộc các nhóm khác.

9

Class 9

Miếng đệm lót chuột máy vi tính; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; thiết bị ngoại vi máy vi tính; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; thiết bị đếm bước chân; thiết bị kiểm tra tem dán trên thư từ, bưu phẩm; máy đếm tiền; thiết bị phân phối vé; máy để bỏ phiếu; máy đọc để viết chính tả; thiết bị kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp; dụng cụ đánh dấu mép vải, mép gấu váy; máy dập thẻ cho văn phòng; máy cân; dụng cụ đo; biển báo hiệu, phản quang; bảng thông báo điện tử; đèn báo hiệu; điện thoại di động; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; gậy dùng để tự chụp ảnh (gậy cầm tay); gương (quang học); dây cáp điện; chất bán dẫn; dây dẫn điện; màn hình video; thiết bị điều khiển từ xa; sợi quang (sợi dẫn tia sáng); hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp; cột thu lôi; máy điện phân; thiết bị dập lửa; thiết bị tia x dùng cho mục đích công nghiệp; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân; thiết bị báo động; kính đeo mắt; pin điện; phim hoạt hình; đèn soi trứng; còi âm để điều khiển chó; vòng cổ điện tử để huấn luyện động vật; dụng cụ phát tín hiệu động vật để điều khiển vật nuôi; nam châm trang trí; hàng rào điện; còi dùng trong thể thao/còi thể thao; tất cả hàng hóa đã nêu thuộc nhóm 09 và không thuộc các nhóm khác.

16

Class 16

Giấy; khăn lau bằng giấy; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; ấn phẩm; tượng nhỏ bằng giấy bồi; xuất bản phẩm dạng in; báo chí; tranh ảnh; túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; giấy bao gói; kẹp cho văn phòng; văn phòng phẩm; giấy thấm; con dấu (đóng dấu); dụng cụ viết; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; dụng cụ vẽ; bảng vẽ; khuôn tô màu (văn phòng phẩm); đồ dùng giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); phấn cho thợ may; mô hình mẫu của kiến trúc sư; tất cả hàng hóa đã nêu thuộc nhóm 16 và không thuộc các nhóm khác.

25

Class 25

Quần áo; giày; mũ; trang phục dệt kim; găng tay (trang phục); khăn quàng cổ; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; áo choàng lễ; khăn trùm đầu; dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ); áo dài trắng của thầy tu; dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi; mũ tắm; tấm che mắt khi ngủ; áo choàng không tay mặc khi làm tóc; tất cả các hàng hóa đã nêu thuộc nhóm 25 và không thuộc các nhóm khác.

29

Class 29

Thịt; tổ chim ăn được; thực phẩm trên cơ sở cá; chất chiết xuất từ tảo biển/rong biển cho thực phẩm; trái cây, đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; rau đã được bảo quản; thực phẩm ăn nhanh làm từ rau, cá và thịt đã chế biến; trứng; bơ; kem (sản phẩm sữa); pho mát; sữa; sữa đông; sữa ngựa lên men (đồ uống từ sữa); đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sản phẩm sữa; trà sữa (sữa là chủ yếu); sữa cacao (sữa là chủ yếu); sữa chua; sữa bột; sữa khuấy; sữa sệt; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa lạc; sữa đậu nành; dầu dùng cho thực phẩm; thạch cho thực phẩm; sữa nước làm từ đậu nành; chiết xuất sữa đậu nành; sữa mạch nha không dùng cho mục đích y tế; quả hạch đã chế biến; anbumin cho mục đích nấu ăn; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo; tất cả hàng hóa đã nêu thuộc nhóm 29 và không thuộc các nhóm khác.

30

Class 30

Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống sôcôla có sữa; đồ uống trên cơ sở ca cao; kẹo; đường; thạch trái cây (dạng kẹo bánh); kẹo sữa; sôcôla; mật ong; bánh ngọt; bánh kẹo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bột; chế phẩm ngũ cốc; đồ ăn đã được chế biến trên cơ sở mì sợi; tinh bột cho thực phẩm; tương; kem lạnh; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; đá lạnh dùng cho đồ uống; kem trái cây (đá lạnh); đá lạnh có thể ăn được; bột để làm kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); chất liên kết cho kem lạnh; tác nhân liên kết cho kem lạnh (đá lạnh có thể ăn được); kem que (đá lạnh); kem đá bào; kem lạnh dạng hộp; trà; đồ uống trên cơ sở trà; xốt (gia vị); tinh chất cho thực phẩm (trừ tinh dầu ete và tinh dầu); chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; bột hạnh nhân; bột hạt vừng; bột gạo (dùng cho mục đích nấu nướng); bột đậu nành; bánh pizza; muối nấu ăn; chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng; gluten được chế biến làm thực phẩm; chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn; tất cả hàng hóa đã nêu thuộc nhóm 30 và không thuộc các nhóm khác.

32

Class 32

Bia; đồ uống ép từ quả không chứa cồn; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nước (đồ uống); nước ép rau (đồ uống); nước sô đa; nước quả (đồ uống); đồ uống không cồn; nước sinh tố; nước coca; đồ uống làm từ hạt đậu xanh (không phải sữa); đồ uống làm từ axit lactic (không phải sữa); trà sữa (đồ uống không trên cơ sớ sữa và trà); bột dùng trong chế phẩm của đồ uống trái cây; nước uống; đồ uống ngũ cốc, không có cồn, không phải là sản phẩm thay thế sữa; đồ uống thảo mộc, không có cồn, không phải là sản phẩm thay thế sữa; tinh dầu dùng để chế biến đồ uống (không có cồn); chế phẩm không cồn để làm đồ uống; tất cả hảng hóa đã nêu thuộc nhóm 32 và không thuộc các nhóm khác.

35

Class 35

Quảng cáo và quảng cáo trên đài phát thanh; cho thuê không gian quảng cáo trên mạng máy tính; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu thị trường; nghiên cứu thị trường; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; dịch vụ khuyến mại (cho người khác); dịch vụ mua sắm cho người khác (mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác); marketing; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ thay đổi địa điểm kinh doanh (hành chính); dịch vụ đặt mua báo cho người khác; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng; tối ưu hóa lượng truy cập trang web; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; lập chỉ mục trang web cho mục đích thương mại hay quảng cáo; biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; kiểm toán tài chính; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn, phân phối và bán lẻ thực phẩm, đồ uống và sản phẩm sữa; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; cho thuê kệ, giá bán hàng; tất cả dịch vụ đã nêu thuộc nhóm 35 và không thuộc các nhóm khác.

41

Class 41

Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; tổ chức và điều khiển hội nghị; dịch vụ thư viện cho thuê; xuất bản văn bản (không bao gồm những bài quảng cáo); giải trí trên truyền hình; dịch vụ giải trí; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí; cho thuê đồ chơi; cho thuê thiết bị trò chơi; thực hiện chuyến đi có hướng dẫn; dịch vụ huấn luyện động vật; dịch vụ người mẫu cho các nghệ sĩ; tổ chức xổ số; cho thuê bể cá trong nhà; tất cả dịch vụ đã nêu thuộc nhóm 41 và không thuộc các nhóm khác.

42

Class 42

Cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; thiết kế phần mềm máy tính; nghiên cứu công nghệ; kiểm soát chất lượng; trắc địa; nghiên cứu hoá học; nghiên cứu y học; thông tin khí tượng; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; thiết kế bao bì; thiết kế nội thất; tạo lập, thiết kế và duy trì trang web; xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật; dịch vụ làm mưa nhân tạo; phân tích chữ viết tay (khoa học nghiên cứu chữ viết tay); dịch vụ bản đồ; thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo; dịch vụ họa sĩ đồ họa; tất cả dịch vụ nêu trên thuộc nhóm 42 và không thuộc các nhóm khác.

43

Class 43

Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ khách sạn; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày (nhà trẻ); cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thuỷ tinh; cho thuê thiết bị nấu ăn; cho thuê thiết bị phân phối nước uống; cho thuê thiết bị chiếu sáng, không dùng cho trường quay hoặc nhà hát; tất cả dịch vụ nêu trên thuộc nhóm 43 và không thuộc các nhóm khác.

Vienna Classification

26.04.01 (7) 26.13.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

23/03/2020 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

22/04/2020

Công bố A

25/05/2020

251-Thông báo cấp văn bằng

30/11/2021

4151 Lệ phí cấp bằng

15/02/2022

263-Quyết định cấp VBBH

20/06/2022

Công bố B

25/07/2022

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up