Peppa Pig
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-09905
- Filing Date
- 23/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0576050-000
- Registration Date
- 13/10/2025
- Expiry Date
- 23/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2020-09905
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng, xanh nước biển.
Applicant / Owner
4 The Square, Stockley Park, Uxbridge UB11 1ET, United Kingdom
1 other applications
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinhthân thể]; chế phẩm làm sạch; mỹ phẩm; chế phẩm đánh răng; dầu gội đầu; chế phẩm chống nắng; chế phẩm trang điểm.
Class 9
Phim hoạt hình; bao đựng điện thoại thông minh; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn; chương trình máy vi tính, tải xuống được; phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; bản nhạc bướm điện tử, có thể tải về được; kính đeo mắt; phim điện ảnh, đã phơi sáng; kính bảo hộ cho thể thao; tai nghe; mũ bảo hiểm cho thể thao; nam châm trang trí; máy nghe nhạc cầm tay; đồng hồ thông minh; phần mềm máy vi tính đã được ghi; thiết bị tái tạo âm thanh; kính râm; máy tính bảng; thiết bị ghi thời gian.
Class 14
Đồng hồ; đồ trang sức; hộp đựng đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồng hồ đeo tay.
Class 16
Chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; biểu ngữ bằng giấy; sách; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng; danh thiếp; vật liệu vẽ; bản in đồ hoạ; tạp chí [định kỳ]; giấy; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; văn phòng phẩm; khăn ăn bằng giấy; giấy bao gói.
Class 20
Đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc có thể bơm phồng; đồ vật trang trí (lưu động); gối; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo.
Class 21
Chai lọ; bàn chải; lược; khuôn dùng trong nấu nướng; chén; đĩa; bình bẹt đựng đồ uống; kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng]; dụng cụ nhà bếp; hộp đựng bữa ăn trưa; chén vại; lợn đựng tiền tiết kiệm; ấm trà; bàn chải đánh răng.
Class 24
Biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo; khăn phủ giường; khăn trải giường bằng vải lanh; chăn; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; vải; vải sợi dệt; áo gối; túi ngủ; khăn mặt bằng vải.
Class 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu.
Class 26
Cúc; băng buộc tóc; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; miếng dán nhiệt để trang trí quần áo [đồ may vá]; ruy băng và nơ, không bằng giấy, để gói quà tặng; dây giầy.
Class 29
Lát khoai tây rán giòn; trứng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; mứt nhão; thịt; sản phẩm sữa.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh; mỳ ý (pasta); bột nhão; trà.
Class 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ giải trí; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; sản xuất nhạc; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; sản xuất chương trình biểu diễn.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
997 Biên lai điện tử PS
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng