SIM RESIDENCY
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-10019
- Filing Date
- 24/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2020-10019
- Publication Date
- 27/07/2020
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lam đậm, nâu đồng, trắng.
Applicant / Owner
V07-SV1C, khu tổ hợp du lịch Sonasea Villas and Resort, tổ 5, ấp Đường Bào, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
No other applications found for this applicant.
IP Representative
121 Vạn Kiếp, phường 3, quận bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh tạm thời; quản lý kinh doanh khách sạn; quảng cáo ngoài trời; cho thuê không gian quảng cáo; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; nghiên cứu thị trường; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; phân tích giá cả thị trường; đánh giá kinh doanh.
Class 36
Quản lý bất động sản; thu tiền thuê nhà, bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; cho thuê văn phòng [bât động sản]; quản lý các căn hộ cho thuê; uỷ thác quản lý tài chính; đầu tư quỹ.
Class 37
Dịch vụ xây, lát; giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; dịch vụ làm kín công trình; làm sạch toà nhà [bề mặt bên ngoài]; làm sạch bề mặt bên ngoài toà nhà; làm sạch toà nhà [bên trong]; làm sạch bên trong toà nhà; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; dịch vụ giặt khô; làm sạch xe cộ; xây dựng; tư vấn xây dựng; thông tin về xây dựng; dịch vụ chống ẩm [xây dựng]; phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ; lắp đặt và sửa chữa thiết bi điện; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt và sửa chữa thiết bi báo động hoả hoạn; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; xây dựng bến cảng, bến tàu; thông tin về sửa chữa; dịch vụ khai thác đá; lát đường; rải, phủ cát; lắp đặt giàn giáo; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; dán giấy phủ tường; bảo dưỡng và sửa chữa phòng bọc thép; bảo dưỡng bể bơi.
Class 39
Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; giữ chỗ cho các chuyến đi; đặt chỗ cho các chuyến đi; môi giới vận chuyển hàng hoá; môi giới vận tải; thu gom các hàng hóa có thể tái chế [vận tải]; sắp xếp các chuyến đi trên biển; phân phối năng lượng; phân phối điện; cung cấp nước; vận tải.
Class 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; tổ chức và điều khiển hội thảo; sắp xếp và tiến hành hội thảo; dịch vụ đặt chỗ cho buổi biểu diễn; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật; thông tin giáo dục; dịch vụ giải trí; thông tin giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; cho thuê sân bãi thể thao; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn.
Class 43
Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà trọ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căn tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; cho thuê thiết bị chiếu sáng (không dùng cho trường quay hoặc nhà hát); cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thuỷ tinh; dịch vụ khách sạn.
Class 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nha khoa; chăm sóc sức khoẻ; dich vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; tư vấn sức khỏe; dịch vụ làm vườn; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh.
Class 45
Dịch vụ vệ sĩ (bảo vệ); vệ sĩ cho cá nhân; tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản); dịch vụ thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn; giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; dịch vụ bảo vệ ban đêm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
256-Quyết định từ chối cấp văn bằng