ANDOCHINE RESORT PHU QUOC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2020-10020
- Filing Date
- 24/03/2020
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0458261-000
- Registration Date
- 10/08/2023
- Expiry Date
- 24/03/2030
- Publication Number
- VN-4-2020-10020
- Publication Date
- 25/09/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh ngọc lam, vàng ánh kim.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "RESORT PHU QUOC".
Applicant / Owner
Số 324 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 5, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
1 other applications
IP Representative
121 Vạn Kiếp, phường 3, quận bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh tạm thời; quảng cáo ngoài trời; cho thuê không gian quảng cáo; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; nghiên cứu thị trường; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; phân tích giá cả thị trường; đánh giá kinh doanh.
Class 36
Quản lý bất động sản; thu tiền thuê nhà, bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; quản lý các căn hộ cho thuê; uỷ thác quản lý tài chính; đầu tư quỹ.
Class 37
Dịch vụ xây, lát; giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; dịch vụ làm kín công trình; làm sạch toà nhà [bề mặt bên ngoài]; làm sạch bề mặt bên ngoài toà nhà; làm sạch toà nhà [bên trong]; làm sạch bên trong toà nhà; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; dịch vụ giặt khô; làm sạch xe cộ; xây dựng; tư vấn xây dựng; thông tin về xây dựng; dịch vụ chống ẩm [xây dựng]; phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; xây dựng bến cảng, bến tàu; thông tin về sửa chữa; dịch vụ khai thác đá; lát đường; rải, phủ cát; lắp đặt giàn giáo; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; dán giấy phủ tường; bảo dưỡng và sửa chữa phòng bọc thép; bảo dưỡng bể bơi.
Class 39
Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; giữ chỗ cho các chuyến đi; đặt chỗ cho các chuyến đi; môi giới vận chuyển hàng hoá; môi giới vận tải; thu gom các hàng hóa có thể tái chế [vận tải]; sắp xếp các chuyến đi trên biển; phân phối năng lượng; phân phối điện; cung cấp nước; vận tải.
Class 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; tổ chức và điều khiển hội thảo; sắp xếp và tiến hành hội thảo; dịch vụ đặt chỗ cho buổi biểu diễn; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật; thông tin giáo dục; dịch vụ giải trí; thông tin giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; cho thuê sân bãi thể thao; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn.
Class 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nha khoa; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; tư vấn sức khỏe; dịch vụ làm vườn; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh.
Class 45
Dịch vụ vệ sĩ (bảo vệ); vệ sĩ cho cá nhân; tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản); dịch vụ thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn; giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; dịch vụ bảo vệ ban đêm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4127-BLDT BS XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Thông báo cấp VBBH 252
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263